Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank lao dốc 172 đồng ở chiều mua vào, xuống còn 25.900 VND/USD và giữ nguyên chiều bán ra là 26.377 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro cũng biến động trái chiều khi giảm sốc 325 đồng ở hình thức mua tiền mặt và 235 ở hình thức mua chuyển khoản, nhưng tăng nhẹ 35 đồng ở hình thức bán ra; tương ứng 30.019 VND/EUR, 30.159 VND/EUR và 31.739 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá yen Nhật cũng giảm 1,29 đồng ở chiều mua vào và tăng 0,71 đồng ở chiều bán ra. Theo đó, đồng yên đang được mua tiền mặt với giá 162,1 VND/JPY, mua chuyển khoản là 162,6 VND/JPY và bán ra chốt ở 173,6 VND/JPY.
Đối với tỷ giá bảng Anh, VietinBank điều chỉnh giảm 64 cho hình thức mua tiền mặt, giảm 209 đồng cho hình mua chuyển khoản và tăng 156 đồng ở hình thức bán ra; lần lượt ấn định ở 34.861 VND/GBP, 34.816 VND/GBP và 36.041 VND/GBP.
Trong khi đó, VietinBank đang niêm yết 17.131 VND/AUD cho giá mua tiền mặt đô Úc, 17.181 VND/AUD cho giá mua chuyển khoản và 18.081 VND/AUD cho giá bán ra; cùng giảm 112 đồng ở chiều mua vào và tăng 88 đồng ở chiều bán ra.
Cũng trong phiên giao dịch này, tỷ giá won giảm còn 15,21 VND/KRW cho mua tiền mặt (giảm 0,03 đồng), 16,01 VND/KRW cho mua chuyển khoản (giảm 1,23 đồng) và tăng lên 20,01 VND/KRW cho bán ra (tăng 0,17 đồng).
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/1 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
25.900 |
25.900 |
26.377 |
-172 |
-172 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.019 |
30.159 |
31.739 |
-325 |
-235 |
35 |
|
yen Nhật |
JPY |
162,1 |
162,6 |
173,6 |
-1,29 |
-1,29 |
0,71 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.861 |
34.816 |
36.041 |
-64 |
-209 |
156 |
|
Dollar Australia |
AUD |
17.131 |
17.181 |
18.081 |
-112 |
-112 |
88 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.706 |
18.826 |
19.556 |
-24 |
-104 |
76 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.676 |
32.646 |
33.706 |
-21 |
-306 |
54 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.675 |
3.825 |
- |
-34 |
9 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.035 |
4.220 |
- |
-65 |
10 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.241 |
3.241 |
3.446 |
-60 |
-75 |
10 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,21 |
16,01 |
20,01 |
-0,03 |
-1,23 |
0,17 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,72 |
1,37 |
- |
-0,20 |
0,00 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.520 |
2.665 |
- |
-63 |
2 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
14.884 |
14.869 |
15.474 |
-57 |
-122 |
-33 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.771 |
2.914 |
- |
-38 |
5 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.891 |
19.846 |
20.801 |
-120 |
-255 |
20 |
|
Baht Thái |
THB |
781,31 |
820,01 |
849,31 |
-1 |
-6 |
-1 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.752,30 |
7.342,30 |
- |
-102 |
98 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
82.510 |
88.810 |
- |
-791 |
459 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Minh Thư)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-21-usd-roi-den-172-dong-euro-cung-lao-doc-325-dong-202612104350136.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/