Vào lúc 10h00, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank hôm nay nhích thêm 10 đồng ở chiều mua vào và 3 đồng chiều bán ra; tương ứng 26.093 VND/USD và 26.321 VND/USD.
Ngược lại, tỷ giá euro tiếp tục giảm sâu 162 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; lần lượt xuống 29.600 VND/EUR, 29.650 VND/EUR và 30.960 VND/EUR.
Đồng thời, tỷ giá bảng Anh cũng đồng loạt giảm 246 đồng và niêm yết giá mua tiền mặt là 34.408 VND/GBP, mua chuyển khoản là 34.508 VND/GBP và bán ra còn 35.368 VND/GBP.
Song song đó, tỷ giá đô Úc cũng giảm xuống 18.073 VND/AUD (mua tiền mặt), 18.123 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 18.823 VND/AUD (bán ra); cùng giảm 180 đồng.
Với mức giảm 0,26 đồng, tỷ giá yen Nhật hiện còn 160,25 VND/JPY, 160,75 VND/JPY và 169,75 VND/JPY; tương ứng cho mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá won cũng giảm 0,11 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Theo đó, giá mua tiền mặt hạ xuống 14,55 VND/KRW, mua chuyển khoản xuống 16,55 VND/KRW và bán ra còn 19,15 VND/KRW.
Ảnh: Minh Thư
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/3 |
Thay đổi so với phiên hôm trước |
|||||
|
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
Mua tiền mặt |
Mua chuyển khoản |
Bán ra |
||
|
Dollar Mỹ |
USD |
26.093 |
26.093 |
26.321 |
10 |
10 |
3 |
|
Euro |
EUR |
29.600 |
29.650 |
30.960 |
-162 |
-162 |
-162 |
|
yen Nhật |
JPY |
160,25 |
160,75 |
169,75 |
-0,26 |
-0,26 |
-0,26 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.408 |
34.508 |
35.368 |
-246 |
-246 |
-246 |
|
Dollar Australia |
AUD |
18.073 |
18.123 |
18.823 |
-180 |
-180 |
-180 |
|
Dollar Canada |
CAD |
18.725 |
18.925 |
19.475 |
-99 |
-99 |
-99 |
|
Franc Thụy Sỹ |
CHF |
32.862 |
33.117 |
33.817 |
-111 |
-111 |
-111 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
- |
3.760 |
3.867 |
- |
-7 |
-7 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.998 |
4.108 |
- |
-22 |
-22 |
|
Dollar Hồng Kông |
HKD |
3.283 |
3.298 |
3.418 |
0 |
0 |
0 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,55 |
16,55 |
19,15 |
-0,11 |
-0,11 |
-0,11 |
|
Kip Lào |
LAK |
- |
0,93 |
1,32 |
- |
0 |
0 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.666 |
2.746 |
- |
-12 |
-12 |
|
Dollar New Zealand |
NZD |
15.022 |
15.072 |
15.588 |
-97 |
-97 |
-97 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.741 |
2.841 |
- |
-25 |
-25 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.066 |
20.156 |
20.836 |
-39 |
-39 |
-39 |
|
Baht Thái |
THB |
757,62 |
801,96 |
825,62 |
-7 |
-7 |
-7 |
|
Riyal Saudi Arabia |
SAR |
- |
6.856,66 |
7.246,66 |
- |
3 |
3 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.783 |
88.833 |
- |
31 |
31 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h00 (Nguồn: VietinBank)
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-163-usd-nhich-nhe-trong-khi-loat-ngoai-te-noi-dai-da-giam-2026316102715516.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/