|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/5/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.098 |
26.128 |
26.368 |
0 |
0 |
0 |
|
Euro |
EUR |
30.126,88 |
30.431,19 |
31.715,14 |
47,56 |
48 |
50,08 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.853,52 |
35.205,57 |
36.333 |
28 |
28,07 |
29 |
|
Yen Nhật |
JPY |
162,43 |
164,07 |
172,74 |
0,7 |
0,66 |
0,69 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.550,07 |
18.737,45 |
19.337,5 |
3,21 |
3,24 |
3,36 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.204,17 |
20.408,25 |
21.103,98 |
66,94 |
67,61 |
69,9 |
|
Baht Thái |
THB |
719,34 |
799,27 |
833,15 |
4,82 |
5,36 |
5,58 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.807,99 |
18.997,97 |
19.606,36 |
-68,05 |
-68,73 |
-70,93 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.929,67 |
33.262,30 |
34.327,49 |
71,83 |
72,57 |
74,90 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.264,82 |
3.297,80 |
3.423,90 |
-0,54 |
-0,54 |
-0,55 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.766,29 |
3.804,34 |
3.926,17 |
2,82 |
2,86 |
2,95 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.061,78 |
4.217,09 |
- |
6,30 |
6,54 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
276,6 |
288,5 |
- |
1,55 |
1,62 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,7 |
17,44 |
18,92 |
0 |
0 |
0,06 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.464,25 |
89.606,47 |
- |
23,31 |
24,50 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.639,37 |
6.783,80 |
- |
44,56 |
45,53 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.771,55 |
2.889,07 |
- |
-26,11 |
-27,20 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
335,11 |
370,94 |
- |
3,21 |
3,54 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.976,02 |
7.276,23 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.788,34 |
2.906,56 |
- |
-9,04 |
-9,43 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h10 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ đồng loạt tăng ở đa số đồng tiền chủ chốt.
Cụ thể, tỷ giá euro tại Vietcombank được niêm yết với giá mua tiền mặt tăng thêm 47,56 đồng, lên mức 30.126,88 VND/EUR; mua chuyển khoản tăng 48 đồng, đạt 30.431,19 VND/EUR và chiều bán ra nhích thêm 50,08 đồng, hiện được giao dịch ở ngưỡng 31.715,14 VND/EUR.
Tiếp đà tăng, tỷ giá bảng Anh được Vietcombank ấn định giá mua tiền mặt ở mức 34.853,52 VND/GBP (tăng 28 đồng), mua chuyển khoản vọt lên mốc 35.205,57 VND/GBP (tăng 28,07 đồng) và chiều bán ra đứng ở ngưỡng 36.333,00 VND/GBP (tăng 29 đồng).
Đối với tỷ giá đôla Úc, chiều mua tiền mặt hiện đứng ở mốc 18.550,07 VND/AUD, mua chuyển khoản đạt 18.737,45 VND/AUD và chiều bán ra ở mức 19.337,50 VND/AUD, lần lượt tăng 3,21 đồng, 3,24 đồng và 3,36 đồng so với phiên trước.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá yen Nhật sáng nay ghi nhận mức biến động nhẹ khi chiều mua tiền mặt đạt 162,43 VND/JPY (tăng 0,7 đồng), mua chuyển khoản niêm yết tại 164,07 VND/JPY (tăng 0,66 đồng) và chiều bán ra đứng ở mức 172,74 VND/JPY (tăng 0,69 đồng).
Trong khi đó, tỷ giá USD sáng nay lại ghi nhận trạng thái đứng giá. Cả ba hình thức giao dịch bao gồm mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đều giữ nguyên mốc tham chiếu của phiên trước, lần lượt ở các mức 26.098 VND/USD, 26.128 VND/USD và 26.368 VND/USD.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 7/5 ghi nhận xu hướng tăng trưởng ổn định chiếm ưu thế. Các đồng tiền chủ chốt bao gồm euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật tiếp tục duy trì sắc xanh, trong khi đồng USD giữ trạng thái ổn định so với phiên giao dịch trước.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng ghi nhận xu hướng tăng tại phần lớn các loại tiền tệ như franc Thụy Sĩ, đô la Singapore và dinar Kuwait. Ngược lại, sắc đỏ chỉ xuất hiện rải rác ở một vài ngoại tệ như đô la Canada và krone Na Uy, trong khi đồng won Hàn Quốc đi ngang ở chiều mua vào.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-75-tang-o-phan-lon-ngoai-te-usd-dung-gia-2026579237707.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/