Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại bật tăng mạnh so với phiên giao dịch trước.
Cụ thể, tỷ giá USD sáng nay tiếp tục duy trì đà tăng nhẹ ổn định. Cả ba hình thức giao dịch gồm mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra cùng tăng 2 đồng, lần lượt ấn định tại các mốc 26.113 VND/USD, 26.143 VND/USD và 26.363 VND/USD.
Cùng đà đi lên, tỷ giá euro được niêm yết với chiều mua tiền mặt nhích tăng 207,89 đồng, hiện ở mức 29.757,1 VND/EUR; hình thức mua chuyển khoản tăng 210 đồng, đạt 30.057,68 VND/EUR và giá bán ra tăng 218,86 đồng, hiện được ấn định tại ngưỡng 31.325,83 VND/EUR.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh bật tăng mạnh với chiều mua tiền mặt vọt lên mốc 34.163,94 VND/GBP (tăng 295 đồng); mua chuyển khoản đạt 34.509,03 VND/GBP (tăng 298,14 đồng). Ở chiều bán ra, đồng bảng Anh được niêm yết tại ngưỡng 35.614,11 VND/GBP (tăng 308 đồng).
Đối với tỷ giá đôla Úc, sắc xanh cũng đã quay trở lại với biên độ phục hồi khá tốt. Chiều mua tiền mặt hiện đạt mốc 17.789,07 VND/AUD (tăng 94,97 đồng), mua chuyển khoản đạt 17.968,76 VND/AUD (tăng 95,93 đồng). Chiều bán ra niêm yết tại ngưỡng 18.544,17 VND/AUD (tăng 99 đồng).
Tỷ giá yen Nhật cũng phục hồi nhẹ với chiều mua tiền mặt hiện đạt 160,26 VND/JPY, mua chuyển khoản là 161,87 VND/JPY và giá bán ra niêm yết tại ngưỡng 170,43 VND/JPY, lần lượt tăng 1 đồng, 1,04 đồng và 1,1 đồng so với phiên trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 7/4 ghi nhận đà tăng trở lại trên bảng niêm yết. Các đồng tiền chủ chốt bao gồm bảng Anh, euro, đôla Úc, USD và yen Nhật đều đồng loạt quay đầu tăng tích cực so với phiên giao dịch trước.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường cũng chứng kiến xu hướng tăng mạnh như franc Thụy Sĩ, đô la Canada và đô la Singapore. Ngược lại, sắc đỏ chỉ còn xuất hiện đơn lẻ ở một vài ngoại tệ như rúp Nga và rupee Ấn Độ, trong khi đồng won Hàn Quốc giữ vững trạng thái đứng giá ổn định.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 7/4/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.113 |
26.143 |
26.363 |
2 |
2 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.757,10 |
30.057,68 |
31.325,83 |
207,89 |
210 |
218,86 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.163,94 |
34.509,03 |
35.614,11 |
295 |
298,14 |
308 |
|
Yen Nhật |
JPY |
160,26 |
161,87 |
170,43 |
1 |
1,04 |
1,1 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.789,07 |
17.968,76 |
18.544,17 |
94,97 |
95,93 |
99 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.008,16 |
20.210,26 |
20.899,22 |
82,39 |
83,22 |
86,1 |
|
Baht Thái |
THB |
714,13 |
793,48 |
827,12 |
3,50 |
3,89 |
4,05 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.507,48 |
18.694,42 |
19.293,07 |
92,93 |
93,86 |
96,87 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.372,92 |
32.699,92 |
33.747,06 |
319,33 |
322,55 |
332,87 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.266,01 |
3.299,00 |
3.425,14 |
0,16 |
0,17 |
0,17 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.735,70 |
3.773,43 |
3.894,27 |
5,65 |
5,7 |
5,88 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.012,08 |
4.165,48 |
- |
28,32 |
29,40 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
280,98 |
293,07 |
- |
-1,56 |
-1,63 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,1 |
16,78 |
18,2 |
0 |
0 |
0 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.389,81 |
89.528,31 |
- |
55,65 |
58,34 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.498,60 |
6.639,97 |
- |
29,04 |
29,68 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.656,91 |
2.769,56 |
- |
17,80 |
18,55 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
312,18 |
345,57 |
- |
-1,15 |
-1,27 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.978,72 |
7.279,04 |
- |
3 |
3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.746,50 |
2.862,95 |
- |
24,51 |
25,55 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h40 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-74-bat-ngo-tang-manh-euro-vot-hon-200-dong-20264795558879.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/