|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/6/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.096 |
26.126 |
26.466 |
5 |
5 |
5 |
|
Euro |
EUR |
29.239,80 |
29.535,15 |
30.781,35 |
55,84 |
56 |
58,8 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.924,82 |
34.267,50 |
35.364,95 |
105 |
106,01 |
109 |
|
Yen Nhật |
JPY |
156,65 |
158,23 |
166,60 |
-0,3 |
-0,28 |
-0,29 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.600,23 |
17.778,01 |
18.347,37 |
-41,36 |
-41,77 |
-43,10 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.791,07 |
19.990,98 |
20.672,52 |
3,20 |
3,23 |
3,4 |
|
Baht Thái |
THB |
695,82 |
773,13 |
805,91 |
1,56 |
1,73 |
1,80 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.023,92 |
18.205,98 |
18.789,05 |
-38,73 |
-39,12 |
-40,36 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
31.717,02 |
32.037,39 |
33.063,42 |
56,06 |
56,63 |
58,46 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.257,86 |
3.290,76 |
3.416,60 |
-0,74 |
-0,75 |
-0,77 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.771,34 |
3.809,44 |
3.931,44 |
0,71 |
0,73 |
0,75 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.941,22 |
4.091,92 |
- |
7,58 |
7,86 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
276,47 |
288,37 |
- |
-0,83 |
-0,86 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
14,68 |
16,32 |
17,7 |
0 |
0 |
-0,11 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.916,55 |
89.032,38 |
- |
-38,79 |
-40,61 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.413,79 |
6.553,33 |
- |
23,86 |
24,39 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.591,02 |
2.700,88 |
- |
-0,22 |
-0,23 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
324,92 |
359,67 |
- |
7,58 |
8,39 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.960,48 |
7.260,04 |
- |
-3 |
-3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.649,29 |
2.761,62 |
- |
3,36 |
3,51 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ diễn biến trái chiều ở các đồng chủ chốt.
Cụ thể, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD với chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và chiều bán ra lần lượt ở mức 26.096 VND/USD, 26.126 VND/USD và 26.466 VND/USD, cùng tăng 5 đồng so với phiên trước.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh tại Vietcombank được điều chỉnh tăng trong phiên sáng nay. Giá mua tiền mặt tăng 105 đồng, lên mức 33.924,82 VND/GBP; giá mua chuyển khoản tăng 106,01 đồng, đạt 34.267,50 VND/GBP và giá bán ra tăng thêm 109 đồng, lên 35.364,95 VND/GBP so với phiên trước.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro cũng bật tăng khi giá mua tiền mặt được niêm yết ở mức 29.239,8 VND/EUR (tăng 55,84 đồng), giá mua chuyển khoản lên 29.535,15 VND/EUR (tăng 56 đồng) và chiều bán ra đạt 30.781,35 VND/EUR (tăng 58,8 đồng).
Ở chiều ngược lại, tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm nhẹ. Giá mua tiền mặt giảm 0,3 đồng, xuống 156,65 VND/JPY; giá mua chuyển khoản giảm 0,28 đồng còn 158,23 VND/JPY và giá bán ra giảm 0,29 đồng, xuống 166,6 VND/JPY.
Tương tự, tỷ giá đôla Úc tại Vietcombank được niêm yết giá mua tiền mặt ở mức 17.600,23 VND/AUD (giảm 41,36 đồng), giá mua chuyển khoản còn 17.778,01 VND/AUD (giảm 41,77 đồng) và giá bán ra xuống 18.347,37 VND/AUD (giảm 43,1 đồng).
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 30/6 ghi nhận sắc xanh chiếm ưu thế trong nhóm đồng tiền chủ chốt. Trong đó, bảng Anh, euro và USD đều bật tăng. Ngược lại, yen Nhật và đôla Úc tiếp tục suy yếu so với phiên giao dịch trước.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường ghi nhận nhiều đồng tiền tăng giá như đôla Singapore, baht Thái, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, krone Đan Mạch, ringgit Malaysia, rúp Nga và krona Thụy Điển. Trong đó, đôla Canada, đôla Hong Kong, dinar Kuwait, krone Na Uy và riyal Ả Rập Xê Út ghi nhận xu hướng giảm so với hôm trước.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-306-quay-dau-bat-tang-bang-anh-vot-hon-100-dong-20266309281389.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/