|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (29/10/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.630 |
25.660 |
26.040 |
20 |
20 |
20 |
|
Euro |
EUR |
28.054,53 |
28.337,91 |
29.534,36 |
51,92 |
52 |
54,63 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.520,36 |
33.858,95 |
34.944,21 |
34 |
33,85 |
35 |
|
Yen Nhật |
JPY |
157,60 |
159,20 |
168,46 |
0,0 |
0,04 |
0,03 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.757,63 |
17.937,00 |
18.511,93 |
26,34 |
26,60 |
27,44 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.637,20 |
19.835,55 |
20.512,33 |
2,95 |
2,98 |
3,1 |
|
Baht Thái |
THB |
675,89 |
750,99 |
782,86 |
1,92 |
2,13 |
2,23 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.004,57 |
18.186,43 |
18.769,36 |
84,38 |
85,23 |
87,94 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
30.390,58 |
30.697,56 |
31.681,50 |
19,86 |
20,07 |
20,68 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.202,23 |
3.234,57 |
3.358,34 |
2,56 |
2,58 |
2,68 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.779,45 |
3.817,62 |
3.939,99 |
2,93 |
2,95 |
3,05 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.781,86 |
3.926,58 |
- |
7,65 |
7,94 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
269,92 |
281,54 |
- |
-0,09 |
-0,09 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,72 |
18,58 |
20,16 |
0 |
0 |
-0,08 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.365,20 |
87.408,10 |
- |
10,47 |
10,88 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.278,97 |
6.415,74 |
- |
21,76 |
22,23 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.735,58 |
2.851,64 |
- |
22,05 |
22,98 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
305,61 |
338,3 |
- |
0,43 |
0,47 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.851,17 |
7.146,21 |
- |
8 |
8 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.553,06 |
2.661,38 |
- |
9,44 |
9,84 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các ngoại tệ chủ chốt sáng ngày 29/10 đồng loạt bật tăng.
Cụ thể, tỷ giá USD nhích tăng 20 đồng ở cả hai chiều giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt được niêm yết tại mức 25.630 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 25.660 VND/USD và chiều bán ra chốt ở mốc 26.040 VND/USD.
Tương tự, tỷ giá euro ghi nhận mức tăng 51,92 đồng ở chiều mua tiền mặt, đạt 28.054,53 VND/EUR; chiều mua chuyển khoản tăng thêm 52 đồng, nâng lên mức 28.337,91 VND/EUR và giá bán ra vọt tăng 54,63 đồng, chốt tại 29.534,36 VND/EUR.
Cùng xu hướng đi lên, tỷ giá bảng Anh được ngân hàng nâng thêm 34 đồng ở chiều mua tiền mặt, lên mốc 33.520,36 VND/GBP. Chiều mua chuyển khoản nhích 33,85 đồng, đạt 33.858,95 VND/GBP và chiều bán ra tăng thêm 35 đồng, ấn định ở mốc 34.944,21 VND/GBP.
Tiếp đà bứt phá, tỷ giá đôla Úc nhích tăng tích cực ở cả ba hình thức giao dịch. Cụ thể, giá mua tiền mặt tăng 26,34 đồng (lên mốc 17.757,63 VND/AUD), mua chuyển khoản cộng thêm 26,60 đồng (đạt 17.937 VND/AUD) và giá bán ra tăng 27,44 đồng (lên mức 18.511,93 VND/AUD).
Đối với tỷ giá yen Nhật, thị trường ghi nhận sự ổn định ở chiều mua tiền mặt khi giữ nguyên ở mốc 157,60 VND/JPY. Trong khi đó, chiều mua chuyển khoản nhích nhẹ 0,04 đồng, lên 159,2 VND/JPY và giá bán ra cộng thêm 0,03 đồng, đạt mốc 168,46 VND/JPY.
Đối với các nhóm ngoại tệ còn lại, sắc xanh phủ rộng lên hầu khắp các đồng tiền bao gồm đô la Singapore, baht Thái, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, đô la Hong Kong, nhân dân tệ, krone Đan Mạch, dinar Kuwait, ringgit Malaysia, krone Na Uy, rúp Nga, riyal Ả Rập Xê Út và krona Thụy Điển. Trái lại, áp lực sụt giảm đơn độc đè nặng lên đồng rupee Ấn Độ khi giảm nhẹ 0,09 đồng ở cả hai chiều mua chuyển khoản và bán ra.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-2910-dong-loat-tang-usd-dao-chieu-di-len-20261029101154922.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/