|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/5/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.113 |
26.143 |
26.393 |
-10 |
-10 |
0 |
|
Euro |
EUR |
29.816,13 |
30.117,30 |
31.387,97 |
-62,14 |
-63 |
-65,41 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.415,47 |
34.763,10 |
35.876,32 |
-122 |
-123,29 |
-127 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,31 |
160,92 |
169,43 |
-0,4 |
-0,40 |
-0,43 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.294,69 |
18.479,48 |
19.071,25 |
-131,83 |
-133,16 |
-137,42 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.062,94 |
20.265,60 |
20.956,44 |
-35,26 |
-35,61 |
-36,8 |
|
Baht Thái |
THB |
711,72 |
790,80 |
824,33 |
-0,79 |
-0,88 |
-0,92 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.538,22 |
18.725,47 |
19.325,12 |
-65,32 |
-65,98 |
-68,08 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.586,60 |
32.915,76 |
33.969,82 |
-130,78 |
-132,10 |
-136,32 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.267,56 |
3.300,56 |
3.426,76 |
0,55 |
0,55 |
0,58 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.787,06 |
3.825,31 |
3.947,81 |
3,30 |
3,33 |
3,44 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.019,62 |
4.173,31 |
- |
-9,22 |
-9,58 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
273,69 |
285,46 |
- |
-0,08 |
-0,09 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,14 |
16,83 |
18,26 |
0 |
0 |
-0,01 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.417,66 |
89.557,51 |
- |
-16,23 |
-16,99 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.572,36 |
6.715,32 |
- |
-9,55 |
-9,76 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.779,85 |
2.897,71 |
- |
-7,94 |
-8,28 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
353,57 |
391,38 |
- |
5,33 |
5,90 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.979,10 |
7.279,43 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.771,66 |
2.889,18 |
- |
-6,17 |
-6,42 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các đồng tiền chủ chốt sáng nay giảm hàng loạt ở các đồng tiền chủ chốt.
Cụ thể, tỷ giá USD được niêm yết với giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản cùng giảm 10 đồng, lần lượt xuống còn 26.113 VND/USD và 26.143 VND/USD. Riêng chiều bán ra được giữ nguyên ở mức 26.393 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro tại Vietcombank được ấn định chiều mua tiền mặt giảm 62,14 đồng xuống còn 29.816,13 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 63 đồng, còn 30.117,3 VND/EUR. Đồng thời, giá bán ra hiện ở mức 31.387,97 VND/EUR, thấp hơn 65,41 đồng so với hôm trước.
Đối với tỷ giá bảng Anh, giá mua tiền mặt giảm 122 đồng, lùi về 34.415,47 VND/GBP; mua chuyển khoản giảm 123,29 đồng xuống còn 34.763,1 VND/GBP. Trong khi đó, chiều bán ra cũng hạ 127 đồng, hiện niêm yết tại mức 35.876,32 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá đôla Úc đảo chiều lao dốc trong phiên sáng nay. Vietcombank niêm yết giá mua tiền mặt ở mức 18.294,69 VND/AUD, giảm 131,83 đồng; giá mua chuyển khoản giảm 133,16 đồng xuống còn 18.479,48 VND/AUD. Đồng thời, chiều bán ra mất thêm 137,42 đồng, lùi về mức 19.071,25 VND/AUD.
Tỷ giá yen Nhật tiếp tục giảm nhẹ ở cả ba chiều giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt lùi về mốc 159,31 VND/JPY; mua chuyển khoản là 160,92 VND/JPY và chiều bán ra được niêm yết tại 169,43 VND/JPY, thấp hơn giảm 0,4 đồng, 0,4 đồng và 0,43 đồng so với phiên trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 28/5 tiếp tục giảm ở nhóm đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng USD, bảng Anh, đôla Úc, yen Nhật và euro đều giảm so với phiên giao dịch trước.
Đối với nhóm ngoại tệ còn lại, thị trường ghi nhận một số đồng tiền tăng nhẹ như đôla Hong Kong, nhân dân tệ và rúp Nga. Won Hàn Quốc gần như đi ngang khi giữ nguyên hai chiều mua vào và chỉ giảm nhẹ ở chiều bán ra. Ngược lại, đôla Singapore, baht Thái, đôla Canada, franc Thụy Sĩ cùng nhiều đồng tiền châu Âu và Trung Đông tiếp tục suy yếu so với phiên giao dịch trước.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-285-dong-loat-giam-dola-uc-sut-hon-100-dong-2026528104034422.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/