|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (23/10/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.630 |
25.660 |
26.040 |
10 |
10 |
10 |
|
Euro |
EUR |
28.271,15 |
28.556,72 |
29.762,40 |
-16,75 |
-17 |
-17,65 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.764,68 |
34.105,74 |
35.198,92 |
36 |
36,10 |
37 |
|
Yen Nhật |
JPY |
159,38 |
160,99 |
170,36 |
2,1 |
2,11 |
2,23 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.677,03 |
17.855,58 |
18.427,90 |
-20,85 |
-21,06 |
-21,75 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.720,28 |
19.919,48 |
20.599,11 |
21,52 |
21,75 |
22,5 |
|
Baht Thái |
THB |
676,30 |
751,44 |
783,32 |
-2,15 |
-2,39 |
-2,50 |
|
Đô la Canada |
CAD |
17.999,42 |
18.181,24 |
18.763,99 |
62,07 |
62,70 |
64,70 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
30.742,88 |
31.053,42 |
32.048,76 |
187,14 |
189,04 |
195,08 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.205,09 |
3.237,46 |
3.361,34 |
4,71 |
4,76 |
4,94 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.774,63 |
3.812,76 |
3.934,97 |
2,19 |
2,22 |
2,29 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.810,66 |
3.956,48 |
- |
-1,79 |
-1,86 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
271,06 |
282,74 |
- |
-0,92 |
-0,96 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,91 |
18,79 |
20,39 |
0 |
0 |
0,08 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.446,40 |
87.493,24 |
- |
32,30 |
33,82 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.269,74 |
6.406,30 |
- |
0,89 |
0,90 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.718,25 |
2.833,58 |
- |
13,36 |
13,92 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
300,38 |
332,52 |
- |
0,18 |
0,20 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.850,81 |
7.145,83 |
- |
1 |
1 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.557,08 |
2.665,57 |
- |
-3,38 |
-3,53 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h30 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, các ngoại tệ chủ chốt sáng ngày 23/10 biến động trái chiều.
Cụ thể, tỷ giá USD tăng đồng loạt 10 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt được niêm yết tại 25.630 VND/USD, giá mua chuyển khoản lên 25.660 VND/USD và chiều bán ra chạm mốc 26.040 VND/USD.
Cùng xu hướng đi lên, tỷ giá bảng Anh ghi nhận đà nhích tăng 36 đồng ở chiều mua tiền mặt (33.764,68 VND/GBP), mua chuyển khoản được nâng 36,10 đồng (34.105,74 VND/GBP) và giá bán ra tăng thêm 37 đồng (35.198,92 VND/GBP).
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật tăng 2,1 đồng chiều mua tiền mặt, lên mức 159,38 VND/JPY; mua chuyển khoản tăng thêm 2,11 đồng, đạt 160,99 VND/JPY và chiều bán ra vọt tăng 2,23 đồng, chốt tại 170,36 VND/JPY.
Ở chiều ngược lại, tỷ giá đôla Úc giảm 20,85 đồng ở chiều mua tiền mặt, xuống còn 17.677,03 VND/AUD; chiều mua chuyển khoản giảm 21,06 đồng về mốc 17.855,58 VND/AUD và chiều bán ra mất 21,75 đồng, xuống 18.427,90 VND/AUD.
Tương tự, tỷ giá euro chịu áp lực điều chỉnh giảm 16,75 đồng ở chiều mua tiền mặt (về mốc 28.271,15 VND/EUR), chiều mua chuyển khoản giảm 17 đồng (xuống 28.556,72 VND/EUR) và giá bán ra giảm 17,65 đồng (chốt tại 29.762,40 VND/EUR).
Đối với các nhóm ngoại tệ còn lại, đà tăng chiếm ưu thế rõ rệt ở các đồng tiền bao gồm đô la Singapore, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, đô la Hong Kong, nhân dân tệ, dinar Kuwait, ringgit Malaysia, krone Na Uy, rúp Nga và riyal Ả Rập Xê Út. Trái lại, áp lực sụt giảm bao trùm lên các ngoại tệ phụ còn lại bao gồm baht Thái, krone Đan Mạch, rupee Ấn Độ và krona Thụy Điển khi cùng quay đầu lùi sâu so với phiên trước.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-2310-bien-dong-trai-chieu-dong-usd-nhich-nhe-2026102310130141.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/