Dựa trên bảng tỷ giá Vietcombank, thị trường ngoại hối sáng nay phục hồi ở nhóm ngoại tệ mạnh.
Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank tăng đồng thời 59 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt đã nâng lên mốc 25.879 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 25.909 VND/USD và chiều bán ra chạm ngưỡng 26.289 VND/USD.
Cùng đà tăng, tỷ giá euro được Vietcombank ghi nhận chiều mua tiền mặt tăng thêm 70,33 đồng, đạt mức 29.995,72 VND/EUR; mua chuyển khoản tăng 71 đồng, lên mức 30.298,71 VND/EUR và chiều bán ra hiện được ấn định tại ngưỡng 31.577,45 VND/EUR sau khi vọt tăng 73,91 đồng.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh sáng nay nhích nhẹ với chiều mua tiền mặt tăng đạt mốc 34.213,95 VND/GBP (tăng 8 đồng); mua chuyển khoản đạt 34.559,54 VND/GBP (tăng 8,14 đồng) và chiều bán ra hiện đứng ở mốc 35.666,72 VND/GBP (tăng 8 đồng).
Đối với tỷ giá đôla Úc, sắc xanh cũng trở lại trong phiên sáng nay với chiều mua tiền mặt tăng 58,64 đồng, mua chuyển khoản tăng 59,23 đồng và chiều bán thêm 61,05 đồng, lần lượt được niêm yết ở mức 18.073,76 VND/AUD, 18.256,32 VND/AUD và 18.841,19 VND/AUD.
Tỷ giá yen Nhật ghi nhận mức biến động nhẹ theo chiều hướng đi lên. Chiều mua tiền mặt hiện ở mức 161,31 VND/JPY (tăng 0,1 đồng), mua chuyển khoản đạt 162,93 VND/JPY (tăng 0,11 đồng) và chiều bán ra niêm yết tại 171,55 VND/JPY ( tăng 0,12 đồng).
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 2/3 khởi sắc đồng loạt khi sắc xanh bao phủ hầu hết các đồng tiền chủ chốt. Các đồng USD, euro, bảng Anh, đô la Úc và yên Nhật đều đồng loạt quay đầu tăng giá so với phiên giao dịch trước đó.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, đà tăng cũng chiếm ưu thế. Các đồng franc Thụy Sĩ, dinar Kuwait và đô la Canada, đô la Singapore, krone Na Uy,... đồng loạt tăng. Ngược lại, đồng ringgit Malaysia, rúp Nga và rupee Ấn Độ giảm nhẹ trong sáng nay, trong khi đồng won Hàn Quốc biến động không đồng nhất khi giữ nguyên mức đứng giá ở chiều mua nhưng nhích giảm nhẹ ở chiều bán ra.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/3/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.879 |
25.909 |
26.289 |
59 |
59 |
59 |
|
Euro |
EUR |
29.995,72 |
30.298,71 |
31.577,45 |
70,33 |
71 |
73,91 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.213,95 |
34.559,54 |
35.666,72 |
8 |
8,14 |
8 |
|
Yen Nhật |
JPY |
161,31 |
162,93 |
171,55 |
0,1 |
0,11 |
0,12 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.073,76 |
18.256,32 |
18.841,19 |
58,64 |
59,23 |
61,05 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.082,43 |
20.285,28 |
20.977,07 |
31,71 |
32,03 |
33,0 |
|
Baht Thái |
THB |
739,02 |
821,14 |
855,96 |
0,79 |
0,89 |
0,92 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.648,24 |
18.836,61 |
19.440,07 |
96,26 |
97,23 |
100,27 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
33.125,99 |
33.460,60 |
34.532,57 |
315,24 |
318,43 |
328,49 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.243,76 |
3.276,53 |
3.401,85 |
8,78 |
8,88 |
9,20 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.705,70 |
3.743,13 |
3.863,05 |
4,99 |
5,04 |
5,18 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.045,06 |
4.199,78 |
- |
9,90 |
10,26 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
284,48 |
296,73 |
- |
-0,02 |
-0,02 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,58 |
17,31 |
18,78 |
0 |
0 |
-0,09 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.003,93 |
89.124,92 |
- |
228,07 |
238,76 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.620,11 |
6.764,21 |
- |
-6,02 |
-6,17 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.692,55 |
2.806,75 |
- |
23,07 |
24,04 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
321,46 |
355,85 |
- |
-0,91 |
-1,00 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.921,24 |
7.219,19 |
- |
18 |
18 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.828,19 |
2.948,14 |
- |
10,98 |
11,44 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h50 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-23-dong-loat-quay-dau-tang-o-hau-het-ngoai-te-2026329475722.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/