Tỷ giá Vietcombank hôm nay 22/1 bảng Anh quay đầu giảm, đôla Úc tăng hơn 100 đồng

Sáng nay (22/1/2026), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank biến động trái chiều giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng đôla Úc tăng mạnh ở cả ba giao dịch, trong khi đồng euro và bảng Anh lại đồng loạt quay đầu sụt giảm sau phiên tăng điểm trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ

Dựa trên bảng tỷ giá niêm yết, thị trường ngoại hối sáng nay điều chỉnh trái chiều giữa các ngoại tệ chính.

Cụ thể, tỷ giá đôla Úc tại Vietcombank sáng nay tiếp đà khởi sắc với mức tăng mạnh 148,47 đồng ở chiều mua tiền mặt, đạt mức 17.375,71 VND/AUD; mua chuyển khoản tăng 149,96 đồng, lên mức 17.551,22 VND/AUD. Chiều bán ra hiện được niêm yết tại 18.113,34 VND/AUD sau khi vọt thêm 154,77 đồng.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá USD ghi nhận sự điều chỉnh nhích nhẹ 1 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt được niêm yết ở mức 26.051 VND/USD, mua chuyển khoản đạt 26.081 VND/USD và chiều bán ra duy trì ở mốc 26.381 VND/USD.

Trái lại, tỷ giá euro ghi nhận mức sụt giảm đáng kể trong phiên sáng nay. Chiều mua tiền mặt giảm tới 79,35 đồng, lùi về mức 29.913,46 VND/EUR; mua chuyển khoản giảm 80 đồng, còn 30.215,61 VND/EUR. Chiều bán ra hiện đạt mức 31.490,56 VND/EUR, thấp hơn 83,53 đồng so với phiên giao dịch hôm trước.

Tỷ giá bảng Anh sáng nay cũng quay đầu giảm khi giá mua tiền mặt sụt giảm 12,79 đồng, mua chuyển khoản giảm 12,92 đồng và chiều bán ra giảm 13 đồng, hiện tỷ giá được niêm yết lần lượt ở mức 34.364,9 VND/GBP, 34.712,02 VND/GBP và 35.823,74 VND/GBP.

Tỷ giá yen Nhật tại ngân hàng Vietcombank ghi nhận mức biến động không đáng kể khi chiều mua tiền mặt đứng giá ổn định. Trong khi đó, mua chuyển khoản và chiều bán ra giảm nhẹ lần lượt ở mức 0,01 đồng, tỷ giá niêm yết tương ứng là 160,23 VND/JPY; 161,85 VND/JPY và 170,41 VND/JPY.

Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 22/1 ghi nhận sự phân hóa rõ rệt giữa các đồng tiền chủ chốt. Trong đó, đồng đôla Úc bứt phá với mức tăng ấn tượng, đồng USD cũng nhích nhẹ. Ngược lại, đồng euro và bảng Anh đồng loạt quay đầu sụt giảm so với phiên giao dịch trước đó. Riêng đồng yen Nhật ghi nhận trạng thái đứng giá ở chiều mua tiền mặt và giảm nhẹ ở các hình thức còn lại.

Bên cạnh nhóm ngoại tệ chính, diễn biến của các đồng tiền khác cũng ghi nhận sự tách biệt về xu hướng. Các đồng tiền có sự khởi sắc chiếm ưu thế bao gồm Dinar Kuwait, đô la Canada, Ringgit Malaysia, Krone Na Uy, Krona Thụy Điển, rúp Nga, đô la Singapore và đô la Hồng Kông khi ghi nhận sắc xanh. Ngược lại, sắc đỏ bao trùm lên các ngoại tệ khác như franc Thụy Sĩ, Krone Đan Mạch, baht Thái, nhân dân tệ và rupee Ấn Độ khi đều ghi nhận xu hướng điều chỉnh giảm.

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 22/1/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

26.051

26.081

26.381

1

1

1

Euro

EUR

29.913,46

30.215,61

31.490,56

-79,35

-80

-83,53

Bảng Anh

GBP

34.364,90

34.712,02

35.823,74

-12,79

-12,92

-13

Yen Nhật

JPY

160,23

161,85

170,41

0

-0,01

-0,01

Đô la Úc

AUD

17.375,71

17.551,22

18.113,34

148,47

149,96

154,77

Đô la Singapore

SGD

19.922,31

20.123,54

20.809,63

3,11

3,13

3,2

Baht Thái

THB

740,23

822,48

857,35

-7,41

-8,23

-8,58

Đô la Canada

CAD

18.518,33

18.705,39

19.304,47

17,39

17,57

18,14

Franc Thụy Sĩ

CHF

32.201,54

32.526,81

33.568,55

-195,59

-197,56

-203,88

Đô la Hong Kong

HKD

3.274,96

3.308,04

3.434,54

1,64

1,65

1,72

Nhân dân tệ

CNY

3.676,70

3.713,84

3.832,78

-2,01

-2,03

-2,10

Krone Đan Mạch

DKK

-

4.034,21

4.188,47

-

-10,69

-11,11

Rupee Ấn Độ

INR

-

285,14

297,41

-

-1,72

-1,80

Won Hàn Quốc

KRW

15,5

17,22

18,68

0

0

0,18

Dinar Kuwait

KWD

-

85.497,23

89.641,30

-

27,98

29,33

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.428,42

6.568,28

-

15,86

16,21

Krone Na Uy

NOK

-

2.583,74

2.693,29

-

8,74

9,11

Rúp Nga

RUB

-

324,69

359,42

-

4,36

4,84

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.965,36

7.265,13

-

0

0

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.827,37

2.947,26

-

8,18

8,53

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h10 (Tổng hợp: Hà My)

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-221-bang-anh-quay-dau-giam-dola-uc-tang-hon-100-dong-202612291232862.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/