|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (2/11/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.580 |
25.610 |
25.990 |
-10 |
-10 |
-10 |
|
Euro |
EUR |
28.060,56 |
28.344,00 |
29.540,79 |
-96,39 |
-97 |
-101,46 |
|
Bảng Anh |
GBP |
33.654,07 |
33.994,01 |
35.083,71 |
-18 |
-18,27 |
-19 |
|
Yen Nhật |
JPY |
157,44 |
159,03 |
168,28 |
-0,3 |
-0,35 |
-0,38 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.667,95 |
17.846,41 |
18.418,49 |
-19,43 |
-19,63 |
-20,24 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.645,17 |
19.843,60 |
20.520,71 |
-18,38 |
-18,57 |
-19,2 |
|
Baht Thái |
THB |
673,79 |
748,65 |
780,42 |
-1,26 |
-1,40 |
-1,46 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.000,59 |
18.182,41 |
18.765,26 |
-9,56 |
-9,66 |
-9,96 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
30.482,51 |
30.790,42 |
31.777,43 |
-149,22 |
-150,72 |
-155,53 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.195,95 |
3.228,23 |
3.351,77 |
-1,07 |
-1,09 |
-1,13 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.779,05 |
3.817,22 |
3.939,58 |
1,32 |
1,33 |
1,37 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.782,55 |
3.927,30 |
- |
-12,97 |
-13,47 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
270,43 |
282,08 |
- |
0,85 |
0,89 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
16,65 |
18,5 |
20,08 |
0 |
0 |
-0,02 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
83.257,84 |
87.295,79 |
- |
-5,27 |
-5,48 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.288,43 |
6.425,43 |
- |
-24,22 |
-24,73 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.744,57 |
2.861,03 |
- |
0,15 |
0,17 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
304,35 |
336,91 |
- |
2,03 |
2,25 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.835,18 |
7.129,55 |
- |
-3 |
-3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.574,49 |
2.683,73 |
- |
0,60 |
0,63 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h50 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, nhóm ngoại tệ chủ chốt sáng nay ghi nhận diễn biến trái chiều so với hôm trước.
Cụ thể, tỷ giá USD giảm 10 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt được niêm yết tại 25.580 VND/USD, mua chuyển khoản còn 25.610 VND/USD và chiều bán ra chạm mốc 25.990 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro giảm 96,39 đồng ở chiều mua tiền mặt, kéo giá xuống mốc 28.060,56 VND/EUR; chiều mua chuyển khoản giảm 97 đồng, còn 28.344,00 VND/EUR và giá bán ra mất tới 101,46 đồng, chốt tại mức 29.540,79 VND/EUR.
Cùng xu hướng đi xuống, tỷ giá đôla Úc hạ 19,43 đồng ở chiều mua tiền mặt (17.667,95 VND/AUD), chiều mua chuyển khoản trượt 19,63 đồng (17.846,41 VND/AUD) và chiều bán ra giảm 20,24 đồng (18.418,49 VND/AUD).
Tương tự, tỷ giá bảng Anh ghi nhận giá mua tiền mặt lùi về mốc 33.654,07 VND/GBP (giảm 18 đồng), giá mua chuyển khoản đạt 33.994,01 VND/GBP (giảm 18,27 đồng) và chiều bán ra chốt tại 35.083,71 VND/GBP (giảm 19 đồng).
Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật sụt giảm nhẹ so với phiên trước khi chiều mua tiền mặt còn 157,44 VND/JPY, chiều mua chuyển khoản xuống 159,03 VND/JPY và giá bán ra ở mốc 168,28 VND/JPY, lần lượt giảm 0,3 đồng, giảm 0,35 đồng và 0,38 đồng so với phiên trước.
Nhìn chung, tỷ giá Vietcombank sáng nay đồng loạt đi xuống ở nhóm ngoại tệ chủ chốt. Trong đó, đồng USD, euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đều sụt giảm so với phiên giao dịch trước.
Đối với các nhóm ngoại tệ còn lại, sắc xanh điểm xuyết ở một số đồng tiền bao gồm nhân dân tệ, rupee Ấn Độ, krone Na Uy, rúp Nga và Krona Thụy Điển. Trái lại, sắc đỏ bao trùm lên đa số ngoại tệ phụ còn lại bao gồm đô la Singapore, baht Thái, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, đô la Hong Kong, krone Đan Mạch, dinar Kuwait, ringgit Malaysia và riyal Ả Rập Xê Út khi đồng loạt quay đầu đi xuống.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-211-dong-loat-giam-o-nhieu-ngoai-te-20261129531989.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/