Tỷ giá Vietcombank hôm nay 2/11 đồng loạt giảm ở nhiều ngoại tệ

Sáng nay (2/11/2026), tỷ giá ngân hàng Vietcombank ghi nhận áp lực điều chỉnh bao trùm diện rộng. Toàn bộ 5 đồng tiền chủ chốt bao gồm euro, đô la Úc, bảng Anh, USD và yen Nhật đồng loạt quay đầu sụt giảm so với phiên giao dịch trước đó.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank hôm nay của một số ngoại tệ

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay (2/11/2026)

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

25.580

25.610

25.990

-10

-10

-10

Euro

EUR

28.060,56

28.344,00

29.540,79

-96,39

-97

-101,46

Bảng Anh

GBP

33.654,07

33.994,01

35.083,71

-18

-18,27

-19

Yen Nhật

JPY

157,44

159,03

168,28

-0,3

-0,35

-0,38

Đô la Úc

AUD

17.667,95

17.846,41

18.418,49

-19,43

-19,63

-20,24

Đô la Singapore

SGD

19.645,17

19.843,60

20.520,71

-18,38

-18,57

-19,2

Baht Thái

THB

673,79

748,65

780,42

-1,26

-1,40

-1,46

Đô la Canada

CAD

18.000,59

18.182,41

18.765,26

-9,56

-9,66

-9,96

Franc Thụy Sĩ

CHF

30.482,51

30.790,42

31.777,43

-149,22

-150,72

-155,53

Đô la Hong Kong

HKD

3.195,95

3.228,23

3.351,77

-1,07

-1,09

-1,13

Nhân dân tệ

CNY

3.779,05

3.817,22

3.939,58

1,32

1,33

1,37

Krone Đan Mạch

DKK

-

3.782,55

3.927,30

-

-12,97

-13,47

Rupee Ấn Độ

INR

-

270,43

282,08

-

0,85

0,89

Won Hàn Quốc

KRW

16,65

18,5

20,08

0

0

-0,02

Dinar Kuwait

KWD

-

83.257,84

87.295,79

-

-5,27

-5,48

Ringgit Malaysia

MYR

-

6.288,43

6.425,43

-

-24,22

-24,73

Krone Na Uy

NOK

-

2.744,57

2.861,03

-

0,15

0,17

Rúp Nga

RUB

-

304,35

336,91

-

2,03

2,25

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6.835,18

7.129,55

-

-3

-3

Krona Thụy Điển

SEK

-

2.574,49

2.683,73

-

0,60

0,63

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h50 (Tổng hợp: Hà My)

Theo bảng tỷ giá Vietcombank, nhóm ngoại tệ chủ chốt sáng nay ghi nhận diễn biến trái chiều so với hôm trước.

Cụ thể, tỷ giá USD giảm 10 đồng ở cả ba hình thức giao dịch. Hiện giá mua tiền mặt được niêm yết tại 25.580 VND/USD, mua chuyển khoản còn 25.610 VND/USD và chiều bán ra chạm mốc 25.990 VND/USD.

Cùng lúc, tỷ giá euro giảm 96,39 đồng ở chiều mua tiền mặt, kéo giá xuống mốc 28.060,56 VND/EUR; chiều mua chuyển khoản giảm 97 đồng, còn 28.344,00 VND/EUR và giá bán ra mất tới 101,46 đồng, chốt tại mức 29.540,79 VND/EUR.

Cùng xu hướng đi xuống, tỷ giá đôla Úc hạ 19,43 đồng ở chiều mua tiền mặt (17.667,95 VND/AUD), chiều mua chuyển khoản trượt 19,63 đồng (17.846,41 VND/AUD) và chiều bán ra giảm 20,24 đồng (18.418,49 VND/AUD).

Tương tự, tỷ giá bảng Anh ghi nhận giá mua tiền mặt lùi về mốc 33.654,07 VND/GBP (giảm 18 đồng), giá mua chuyển khoản đạt 33.994,01 VND/GBP (giảm 18,27 đồng) và chiều bán ra chốt tại 35.083,71 VND/GBP (giảm 19 đồng).

Cùng lúc, tỷ giá yen Nhật sụt giảm nhẹ so với phiên trước khi chiều mua tiền mặt còn 157,44 VND/JPY, chiều mua chuyển khoản xuống 159,03 VND/JPY và giá bán ra ở mốc 168,28 VND/JPY, lần lượt giảm 0,3 đồng, giảm 0,35 đồng và 0,38 đồng so với phiên trước. 

Nhìn chung, tỷ giá Vietcombank sáng nay đồng loạt đi xuống ở nhóm ngoại tệ chủ chốt. Trong đó, đồng USD, euro, bảng Anh, đôla Úc và yen Nhật đều sụt giảm so với phiên giao dịch trước.

Đối với các nhóm ngoại tệ còn lại, sắc xanh điểm xuyết ở một số đồng tiền bao gồm nhân dân tệ, rupee Ấn Độ, krone Na Uy, rúp Nga và Krona Thụy Điển. Trái lại, sắc đỏ bao trùm lên đa số ngoại tệ phụ còn lại bao gồm đô la Singapore, baht Thái, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, đô la Hong Kong, krone Đan Mạch, dinar Kuwait, ringgit Malaysia và riyal Ả Rập Xê Út khi đồng loạt quay đầu đi xuống.

Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-211-dong-loat-giam-o-nhieu-ngoai-te-20261129531989.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/