Dựa trên bảng tỷ giá niêm yết, thị trường ngoại hối ghi nhận những diễn biến trái chiều ở nhóm ngoại tệ mạnh.
Cụ thể, tỷ giá bảng Anh sáng nay tăng 19,06 đồng chiều mua tiền mặt, lên mức 34.330,20 VND/GBP; mua chuyển khoản tăng thêm 19,25 đồng, đạt 34.676,97 VND/GBP và giá bán ra tăng 20 đồng, hiện được ấn định ở mốc 35.787,58 VND/GBP.
Cùng đà đi lên, tỷ giá đôla Úc được niêm yết với giá mua tiền mặt tăng 50,49 đồng, hiện đứng ở mức 17.172,78 VND/AUD. Mua chuyển khoản ghi nhận mức 17.346,24 VND/AUD, tăng 50,99 đồng. Đồng thời, chiều bán ra vọt lên 17.901,79 VND/AUD sau khi tăng thêm 52,63 đồng.
Trái ngược với đà tăng trên, tỷ giá USD tại Vietcombank sáng nay lại ghi nhận sự sụt giảm đồng loạt. Hiện giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản lần lượt niêm yết ở mức 26.056 VND/USD và 26.086 VND/USD, trong khi chiều bán ra lùi về mốc 26.386 VND/USD, cả ba hình thức giao dịch đều giảm nhẹ 2 đồng.
Tỷ giá euro cũng không nằm ngoài xu hướng đi xuống trong phiên giao dịch hôm nay. Giá mua tiền mặt giảm 0,55 đồng, mua chuyển khoản hạ 1 đồng và chiều bán ra sụt giảm 0,57 đồng. Tỷ giá niêm yết tương ứng là 29.779,8 VND/EUR, 30.080,6 VND/EUR và 31.349,86 VND/EUR.
Đối với tỷ giá yen Nhật, ngân hàng Vietcombank ghi nhận mức điều chỉnh giảm ở cả ba giao dịch. Chiều mua tiền mặt hiện ở mức 160,37 VND/JPY (giảm 0,5 đồng), mua chuyển khoản là 161,99 VND/JPY (giảm 0,53 đồng) và chiều bán ra đạt 170,56 VND/JPY (giảm 0,55 đồng).
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 20/1 ghi nhận sự phân hóa mạnh mẽ giữa các đồng tiền chính. Trong đó, đồng bảng Anh và đôla Úc bứt phá với đà tăng ấn tượng, trong khi đồng USD, euro và yên Nhật đồng loạt quay đầu điều chỉnh giảm so với phiên trước đó.
Bên cạnh các đồng tiền chính, phần lớn các ngoại tệ khác trong bảng tỷ giá cũng ghi nhận biến động không đồng nhất. Nhóm ngoại tệ ghi nhận đà tăng giá chiếm ưu thế bao gồm: Đô la Singapore, Đô la Canada, Franc Thụy Sĩ, Nhân dân tệ, Baht Thái, Krone Đan Mạch và Rúp Nga. Riêng đồng Won Hàn Quốc duy trì trạng thái đi ngang ở chiều mua vào. Ở chiều ngược lại, nhiều đồng tiền khác sụt giảm giá trị như Dinar Kuwait, Krona Thụy Điển, Đô la Hồng Kông, Ringgit Malaysia, Krone Na Uy, Rupee Ấn Độ và Riyal Ả Rập Xê Út.
|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/1/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.056 |
26.086 |
26.386 |
-2 |
-2 |
-2 |
|
Euro |
EUR |
29.779,80 |
30.080,60 |
31.349,86 |
-0,55 |
-1 |
-0,57 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.330,20 |
34.676,97 |
35.787,58 |
19,06 |
19,25 |
20 |
|
Yen Nhật |
JPY |
160,37 |
161,99 |
170,56 |
-0,5 |
-0,53 |
-0,55 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.172,78 |
17.346,24 |
17.901,79 |
50,49 |
50,99 |
52,63 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.901,46 |
20.102,48 |
20.787,86 |
13,23 |
13,36 |
13,8 |
|
Baht Thái |
THB |
741,27 |
823,64 |
858,56 |
0,33 |
0,37 |
0,39 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.448,09 |
18.634,44 |
19.231,25 |
16,41 |
16,58 |
17,11 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.074,39 |
32.398,37 |
33.436,01 |
1,93 |
1,94 |
2,02 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.273,25 |
3.306,31 |
3.432,74 |
-0,33 |
-0,33 |
-0,35 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.676,16 |
3.713,29 |
3.832,22 |
1,78 |
1,79 |
1,86 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.016,04 |
4.169,61 |
- |
0,74 |
0,77 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
287,16 |
299,52 |
- |
-0,87 |
-0,91 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,4 |
17,11 |
18,56 |
0 |
0 |
-0,04 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.397,08 |
89.536,33 |
- |
-16,27 |
-17,03 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.416,09 |
6.555,68 |
- |
-1,22 |
-1,25 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.557,21 |
2.665,64 |
- |
-0,49 |
-0,51 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
322,54 |
357,03 |
- |
2,01 |
2,22 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.964,03 |
7.263,75 |
- |
-3 |
-3 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.793,05 |
2.911,48 |
- |
-6,52 |
-6,79 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 9h00 (Tổng hợp: Hà My)
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-201-dieu-chinh-trai-chieu-usd-sut-nhe-202612091332482.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/