|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 19/5/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
26.109 |
26.139 |
26.389 |
2 |
2 |
2 |
|
Euro |
EUR |
29.907,30 |
30.209,39 |
31.483,92 |
73,65 |
74 |
77,54 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.468,52 |
34.816,68 |
35.931,58 |
286 |
289,21 |
298 |
|
Yen Nhật |
JPY |
160,03 |
161,64 |
170,19 |
-0,6 |
-0,59 |
-0,62 |
|
Đô la Úc |
AUD |
18.375,85 |
18.561,46 |
19.155,83 |
72,40 |
73,12 |
75,47 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
20.060,21 |
20.262,83 |
20.953,56 |
27,47 |
27,74 |
28,7 |
|
Baht Thái |
THB |
713,93 |
793,26 |
826,89 |
3,41 |
3,79 |
3,95 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.689,20 |
18.877,98 |
19.482,49 |
12,82 |
12,95 |
13,37 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
32.728,13 |
33.058,71 |
34.117,31 |
87,76 |
88,64 |
91,49 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.270,96 |
3.304,00 |
3.430,33 |
-0,5 |
-0,5 |
-0,52 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.777,69 |
3.815,85 |
3.938,04 |
9,04 |
9,14 |
9,43 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
4.031,94 |
4.186,09 |
- |
10,01 |
10,39 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
272 |
283,71 |
- |
-1,12 |
-1,17 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,2 |
16,89 |
18,32 |
0 |
0 |
-0,16 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
85.417,11 |
89.556,85 |
- |
-9,73 |
-10,19 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.569,98 |
6.712,88 |
- |
9,17 |
9,37 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.786,78 |
2.904,93 |
- |
15,21 |
15,86 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
346,21 |
383,23 |
- |
1,84 |
2,03 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.983,42 |
7.283,93 |
- |
-1 |
-1 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.747,63 |
2.864,12 |
- |
19,80 |
20,64 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, tỷ giá ngoại tệ điều chỉnh trái chiều so với phiên trước.
Cụ thể, tỷ giá USD tại Vietcombank duy trì đà tăng nhẹ. Cả ba hình thức giao dịch bao gồm mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra đều nhích nhẹ 2 đồng so với hôm trước, tương ứng với các mức 26.109 VND/USD, 26.139 VND/USD và 26.389 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh được Vietcombank ấn định giá mua tiền mặt vọt lên mốc 34.468,52 VND/GBP (tăng 286 đồng), mua chuyển khoản đạt 34.816,68 VND/GBP (tăng 289,21 đồng) và chiều bán ra leo lên ngưỡng 35.931,58 VND/GBP (tăng 298 đồng).
Cùng chiều đi lên, tỷ giá euro cũng bật tăng đáng kể. Chiều mua tiền mặt tăng 73,65 đồng, lên mốc 29.907,30 VND/EUR; mua chuyển khoản nhích thêm 74 đồng, lên 30.209,39 VND/EUR và giá bán ra nhích thêm 77,54 đồng, giao dịch ở mức 31.483,92 VND/EUR.
Tiếp đà khởi sắc, tỷ giá đôla Úc sáng nay ghi nhận chiều mua tiền mặt đạt 18.375,85 VND/AUD (tăng 72,40 đồng), mua chuyển khoản là 18.561,46 VND/AUD (tăng 73,12 đồng) và chiều bán ra đứng ở ngưỡng 19.155,83 VND/AUD (tăng 75,47 đồng).
Trái lại, tỷ giá yen Nhật lại quay đầu giảm khi chiều mua tiền mặt lùi về mốc 160,03 VND/JPY, mua chuyển khoản hạ xuống 161,64 VND/JPY và chiều bán ra ấn định ở ngưỡng 170,19 VND/JPY, giảm tương ứng 0,6 đồng, 0,59 đồng và 0,62 đồng so với phiên trước.
Nhìn chung, tỷ giá ngoại tệ tại Vietcombank sáng 19/5 quay đầu tăng ở phần lớn đồng tiền chủ chốt. Các đồng bảng Anh, euro, đôla Úc và USD cùng đà tăng giá, trong khi yen Nhật đảo chiều giảm ở cả hai chiều giao dịch.
Ở nhóm ngoại tệ còn lại, xu hướng đi lên cũng chiếm phần lớn trên bảng niêm yết. Đà tăng giá mạnh mẽ lan rộng sang các đồng tiền như đô la Singapore, baht Thái, đô la Canada, franc Thụy Sĩ, nhân dân tệ, krone Đan Mạch, ringgit Malaysia, krone Na Uy, rúp Nga và krona Thụy Điển. Ngược lại, các đồng đô la Hong Kong, rupee Ấn Độ, dinar Kuwait và riyal Ả Rập Xê Út lại giảm giá so với phiên trước.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-195-quay-dau-bat-tang-bang-anh-vot-hon-200-dong-2026519101026940.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/