|
Ngoại tệ |
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/8/2026) |
Tăng/giảm so với ngày trước đó |
|||||
|
Mua |
Bán |
Mua |
Bán |
||||
|
Tên ngoại tệ |
Mã NT |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
Tiền mặt |
Chuyển khoản |
||
|
Đô la Mỹ |
USD |
25.840 |
25.870 |
26.250 |
-80 |
-80 |
-80 |
|
Euro |
EUR |
29.272,94 |
29.568,63 |
30.816,65 |
-112,86 |
-114 |
-118,66 |
|
Bảng Anh |
GBP |
34.265,19 |
34.611,30 |
35.720,24 |
-128 |
-129,49 |
-133 |
|
Yen Nhật |
JPY |
157,89 |
159,49 |
168,79 |
-0,4 |
-0,42 |
-0,44 |
|
Đô la Úc |
AUD |
17.929,93 |
18.111,04 |
18.691,31 |
-42,35 |
-42,78 |
-44,06 |
|
Đô la Singapore |
SGD |
19.829,34 |
20.029,64 |
20.712,77 |
-43,83 |
-44,27 |
-45,7 |
|
Baht Thái |
THB |
694,99 |
772,21 |
804,97 |
-0,46 |
-0,51 |
-0,52 |
|
Đô la Canada |
CAD |
18.222,57 |
18.406,64 |
18.996,38 |
-69,11 |
-69,80 |
-71,95 |
|
Franc Thụy Sĩ |
CHF |
31.255,99 |
31.571,71 |
32.583,26 |
-146,27 |
-147,74 |
-152,32 |
|
Đô la Hong Kong |
HKD |
3.227,44 |
3.260,04 |
3.384,74 |
-9,87 |
-9,97 |
-10,34 |
|
Nhân dân tệ |
CNY |
3.766,50 |
3.804,54 |
3.926,44 |
-10,22 |
-10,33 |
-10,64 |
|
Krone Đan Mạch |
DKK |
- |
3.944,66 |
4.095,56 |
- |
-15,73 |
-16,30 |
|
Rupee Ấn Độ |
INR |
- |
271,8 |
283,5 |
- |
-0,55 |
-0,57 |
|
Won Hàn Quốc |
KRW |
15,95 |
17,73 |
19,23 |
0 |
0 |
-0,03 |
|
Dinar Kuwait |
KWD |
- |
84.343,91 |
88.433,16 |
- |
-314,23 |
-329,05 |
|
Ringgit Malaysia |
MYR |
- |
6.315,29 |
6.452,77 |
- |
-6,24 |
-6,35 |
|
Krone Na Uy |
NOK |
- |
2.689,43 |
2.803,50 |
- |
-8,40 |
-8,75 |
|
Rúp Nga |
RUB |
- |
299,88 |
331,95 |
- |
-1,28 |
-1,43 |
|
Riyal Ả Rập Xê Út |
SAR |
- |
6.901,36 |
7.198,46 |
- |
-23 |
-24 |
|
Krona Thụy Điển |
SEK |
- |
2.665,76 |
2.778,82 |
- |
-21,77 |
-22,69 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank mới nhất được khảo sát vào lúc 10h00 (Tổng hợp: Hà My)
Theo bảng tỷ giá Vietcombank, nhóm ngoại tệ chủ chốt sáng nay đồng loạt chìm trong sắc đỏ.
Cụ thể, tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank điều chỉnh giảm mạnh đồng loạt 80 đồng ở cả hai chiều giao dịch. Tỷ giá hiện được niêm yết tương ứng ở mức 25.840 VND/USD (mua tiền mặt), 25.870 VND/USD (mua chuyển khoản) và 26.250 VND/USD (bán ra).
Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh cũng giảm mạnh khi mất 128 đồng ở chiều mua tiền mặt, lùi về mức 34.265,19 VND/GBP; mua chuyển khoản sụt 129,49 đồng xuống 34.611,30 VND/GBP và giá bán ra hạ tới 133 đồng, ấn định ở mức 35.720,24 VND/GBP.
Tương tự, tỷ giá euro bốc hơi 112,86 đồng chiều mua tiền mặt, xuống còn 29.272,94 VND/EUR; chiều mua chuyển khoản giảm 114 đồng, về mức 29.568,63 VND/EUR và chiều bán ra chốt ở mức 30.816,65 VND/EUR sau khi mất 118,66 đồng.
Cùng chiều đi xuống, tỷ giá đôla Úc được Vietcombank ấn định chiều mua tiền mặt ở mức 17.929,93 VND/AUD, mua chuyển khoản xuống 18.111,04 VND/AUD và chiều bán ra là 18.691,31 VND/AUD, lần lượt giảm 42,35 đồng, 42,78 đồng và 44,06 đồng so với phiên trước.
Đối với tỷ gía yen Nhật, giá mua tiền mặt giảm 0,4 đồng xuống 157,89 VND/JPY, mua chuyển khoản lùi 0,42 đồng còn 159,49 VND/JPY và giá bán ra hạ 0,44 đồng, chốt tại 168,79 VND/JPY.
Đối với các nhóm ngoại tệ khác, thị trường ghi nhận xu hướng giảm hàng loạt. Trong đó, các đồng đô la Singapore, Baht Thái, Đô la Canada, Franc Thụy Sĩ, Đô la Hong Kong, Nhân dân tệ, Krone Đan Mạch, Rupee Ấn Độ, Dinar Kuwait, Ringgit Malaysia,... đồng loạt giảm so với phiên giao dịch trước.
Thông tin tỷ giá ngân hàng Vietcombank trên đây chỉ có tính chất tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp đến tổng đài chăm sóc khách hàng 24/7: 1900 54 54 13 hoặc các chi nhánh ngân hàng để biết thêm thông tin chi tiết.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietcombank-hom-nay-138-dong-loat-lao-doc-bang-anh-va-euro-giam-hon-100-dong-20268131004681.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/