Lãi suất ngân hàng ngày 25/4 Agribank, Vietcombank, VietinBank và BIDV cao nhất 6%/năm

Khảo sát ngày 25/4, lãi suất ngân hàng hôm nay tại VietinBank, Agribank, Vietcombank và BIDV vẫn duy trì trần tại ngưỡng 6,0%/năm, trong khi HDBank tiếp tục giữ vị thế dẫn đầu với mức lãi suất "đặc biệt" lên tới 8,1%/năm. Đối với phân khúc khách hàng cá nhân, các kỳ hạn dài tại MB Bank và Sacombank vẫn là những điểm đến hấp dẫn với mức lãi suất lần lượt đạt 7,2%/năm và 7,0%/năm.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) trong sáng nay tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 24 tháng.

Ghi nhận cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đứng ở mức 2,6%/năm và 2,9%/năm. Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, lãi suất 6 tháng và 9 tháng được niêm yết đồng mức 4,0%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, Agribank áp dụng mức 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi mức lãi suất cao nhất hệ thống của nhà băng này là 6,0%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) hiện vẫn đang áp dụng biểu lãi suất huy động tại quầy dao động trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Theo bảng lãi suất hiện hành, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng nhận 2,4%/năm. Tại các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này niêm yết mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Với các dải kỳ hạn dài hơi, Vietcombank chi trả lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt ngưỡng tối đa 6,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận sự điều chỉnh nào, bảo lưu khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện đạt lần lượt 2,1%/năm và 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì ở mức 3,5%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 12 tháng neo tại mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) thông báo giữ nguyên toàn bộ biểu lãi suất huy động trong ngày 25/4, duy trì trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Chi tiết biểu lãi suất cho thấy, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Đối với các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV niêm yết đồng nhất ở mức 3,5%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hiện hưởng lãi suất 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng đứng ở ngưỡng cao nhất là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ nhịp ổn định cho khung lãi suất huy động dành cho cá nhân, dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn 1 - 24 tháng trở lên.

Hiện tại, lãi suất kỳ hạn 1 tháng được ấn định tại mức 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng tiếp tục duy trì mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng sẽ nhận lãi suất 5,9%/năm, và mức lãi suất ưu đãi nhất 6,0%/năm được áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Anh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) tiếp tục duy trì khung lãi suất huy động tại quầy ổn định trong biên độ từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho cả hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đều được niêm yết ở mức 4,75%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này áp dụng đồng mức lãi suất là 6,3%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, Sacombank chi trả mức 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt đỉnh 6,8%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống gửi tiền trực tuyến, Sacombank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm. Lãi suất trực tuyến kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện ổn định ở mức 4,75%/năm. Khách hàng gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng sẽ được hưởng mức lãi suất 6,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng ghi nhận ở mức 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo tại mốc tối đa 7,0%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB) niêm yết biểu lãi suất huy động tại quầy cho nhóm khách hàng Priority ổn định trong khoảng 3,7%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở ngưỡng 4,6%/năm. Ở phân khúc dài hạn, khách hàng Priority nhận lãi suất 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt mức cao nhất 7,2%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh ngân hàng số, MB Bank áp dụng biểu lãi suất ổn định cho khách hàng Mass từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng ghi nhận mức lãi đồng nhất 5,7%/năm. Với các kỳ hạn dài, lãi suất kỳ hạn 12 tháng đạt 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ vững mốc 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng giảm mức lãi suất cao nhất xuống còn 7%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) thông báo khung lãi suất huy động thông thường tại quầy dao động ổn định từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Ghi nhận thực tế, lãi suất kỳ hạn 1 tháng là 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng đứng ở mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút ở mức 5,2%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, HDBank niêm yết lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng (loại 2) và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng. Đặc biệt, lãi suất 8,1%/năm vẫn được duy trì cho kỳ hạn 13 tháng với các hạn mức trên 500 tỷ đồng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến tại HDBank cũng được giữ nguyên trong biên độ từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Phân khúc kỳ hạn 6 tháng đạt 5,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng đứng ở mức 5,3%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn online 12 tháng hưởng lãi 5,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục giữ biểu lãi suất dành cho khách hàng thường đi ngang trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này niêm yết chung mức 5,95%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận lãi 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng dừng lại ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy của Techcombank duy trì lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Ở các kỳ hạn trung hạn 6 và 9 tháng, lãi suất cùng đạt ngưỡng 6,05%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng nhận mức 6,25%/năm, còn kỳ hạn dài 24 tháng là 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) duy trì biểu lãi suất tại quầy ổn định, dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, ACB niêm yết mức lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, khung lãi suất cho khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng duy trì từ 4,5%/năm đến 5,9%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online đạt 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn, lãi suất gửi 6 tháng là 4,9%/năm và 9 tháng đạt 5,1%/năm. Riêng với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng gửi online sẽ nhận mức lãi suất 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục thực thi biểu lãi suất huy động cho khoản dưới 1 tỷ đồng ổn định từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện giữ nguyên ở mốc 4,75%/năm. Tại nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất tiếp tục neo ở ngưỡng 5,8%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, VPBank niêm yết mức 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến tại VPBank cho khoản dưới 1 tỷ đồng cũng đi ngang trong biên độ từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện duy trì ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận lãi suất là 6,0%/năm. Khách hàng gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng được hưởng lãi 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ổn định ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát từ 10 ngân hàng trên, HDBank vẫn nắm giữ ngôi vương về lãi suất với mức 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng (áp dụng cho khoản tiền gửi lớn). Ở nhóm các kỳ hạn thông thường, MB Bank đứng đầu kỳ hạn 24 tháng với mức lãi suất 7,2%/năm. Sacombank bám sát với mức 7,0%/năm qua kênh trực tuyến. Trong khi đó, nhóm Big4 (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục duy trì chính sách lãi suất an toàn, không có kỳ hạn nào vượt ngưỡng 6,0%/năm.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-254-agribank-vietcombank-vietinbank-va-bidv-cao-nhat-6nam-2026425112641978.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/