Lãi suất ngân hàng ngày 23/4 Big4 VietinBank, Vietcombank, Agribank, BIDV đang trả lãi bao nhiêu?

Khảo sát ngày 23/4, lãi suất ngân hàng hôm nay tại các ngân hàng lớn như Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank, Sacombank và MB Bank vẫn ổn định trong khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm tùy theo kỳ hạn và phương thức gửi tiền. Agribank tiếp tục duy trì mức lãi suất hấp dẫn cho kỳ hạn dài, trong khi các ngân hàng như Sacombank và MB Bank giữ mức lãi suất cao nhất ở ngưỡng 6,0% cho kỳ hạn dài 24 tháng.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) hiện đang áp dụng khung lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân dao động ổn định từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 24 tháng.

Cụ thể, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt neo ở mức 2,6%/năm và 2,9%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, Agribank niêm yết đồng mức lãi suất là 4,0%/năm. Với phân khúc dài hạn, nhà băng này chi trả mức lãi 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi mức lãi suất cao nhất hệ thống của ngân hàng này là 6,0%/năm dành cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất huy động trực tiếp tại quầy tiếp tục được bảo lưu trong biên độ từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đứng ở mức 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất là 3,5%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, Vietcombank áp dụng lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và chạm mốc tối đa 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Khung lãi suất dành cho hình thức gửi tiền trực tuyến của Vietcombank cũng không ghi nhận biến động, duy trì từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online nhận lãi suất tương ứng là 2,1%/năm và 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục giữ ổn định ở mức 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng online, mức lãi suất là 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), biểu lãi suất huy động trong ngày 23/4 không có sự thay đổi, duy trì trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Chi tiết niêm yết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tại nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, BIDV áp dụng chung mức lãi suất là 3,5%/năm. Ở phân khúc dài hạn, tiền gửi kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở ngưỡng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Bước sang ngày mới, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ nguyên khung lãi suất huy động dành cho cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - trên 24 tháng.

Hiện tại, lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được ấn định là 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng tiếp tục duy trì mức lãi suất chung 3,5%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng tại VietinBank sẽ nhận lãi suất 5,9%/năm và mức cao nhất 6,0%/năm áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) hiện đang duy trì khung lãi suất huy động tại quầy ổn định từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo bảng giá hiện hành, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hưởng đồng mức lãi suất 4,75%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục đứng ở mức 6,3%/năm. Đối với các dải kỳ hạn dài hơn, Sacombank chi trả lãi suất 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt mức 6,8%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống gửi tiền trực tuyến của Sacombank vẫn giữ ưu thế về lãi suất với biên độ dao động từ 4,75%/năm đến 7,0%/năm. Lãi suất trực tuyến kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện ổn định ở mức 4,75%/năm. Khách hàng chọn gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng sẽ nhận lãi suất 6,5%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng đạt mốc 6,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo tại mức tối đa 7,0%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB), khung lãi suất huy động tại quầy cho nhóm khách hàng Priority được giữ vững trong khoảng 3,7%/năm đến 7,2%/năm, kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Ghi nhận thực tế, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,1%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết ở ngưỡng 4,6%/năm. Với phân khúc dài hạn, khách hàng Priority nhận lãi 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và đạt đỉnh 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh ngân hàng số, MB áp dụng biểu lãi suất ổn định cho khách hàng Mass từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng (dưới 1 tỷ đồng) ghi nhận mức lãi đồng nhất 5,7%/năm. Ở các kỳ hạn dài, lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng đạt 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ vững mốc 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng giảm mức lãi suất cao nhất xuống còn 7%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) thông báo khung huy động thông thường tại quầy vẫn dao động ổn định từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng đứng ở mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng thấp hơn một chút với 5,2%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, HDBank niêm yết mức 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến tại HDBank cũng được duy trì trong biên độ từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online hiện đạt 4,2%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Phân khúc kỳ hạn 6 tháng đạt 5,5%/năm, còn kỳ hạn 9 tháng là 5,3%/năm. Khách hàng lựa chọn kỳ hạn online 12 tháng sẽ hưởng lãi suất 5,8%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại mức 5,5%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank), biểu lãi suất dành cho khách hàng thường tiếp tục đi ngang trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đứng ở mức 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được nhà băng này niêm yết chung mức 5,95%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng nhận lãi 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng dừng lại ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy của Techcombank vẫn giữ mức lãi suất ổn định từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Kỳ hạn 1 tháng của sản phẩm này hiện hưởng lãi 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Ở các kỳ hạn trung hạn 6 và 9 tháng, lãi suất cùng đạt ngưỡng 6,05%/năm. Riêng kỳ hạn 12 tháng nhận mức lãi suất 6,25%/năm, còn kỳ hạn dài 24 tháng là 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ghi nhận tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB), biểu lãi suất tại quầy tiếp tục duy trì trạng thái ổn định, dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 4,5%/năm và 4,7%/năm. Đối với các khoản gửi dài hạn, ACB niêm yết mức lãi suất 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống trực tuyến, ACB bảo lưu khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,9%/năm cho các khoản tiền gửi dưới 200 triệu đồng. Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online hiện là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Tại các kỳ hạn trung hạn, lãi suất gửi 6 tháng là 4,9%/năm và 9 tháng đạt 5,1%/năm. Riêng với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng gửi online tại ACB sẽ được hưởng lãi suất 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục thực thi biểu lãi suất huy động cho khoản dưới 1 tỷ đồng ổn định từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện giữ nguyên ở mốc 4,75%/năm. Tại nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, mức lãi suất tiếp tục neo ở ngưỡng 5,8%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, VPBank niêm yết 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Biểu lãi suất trực tuyến tại VPBank cho khoản dưới 1 tỷ đồng cũng đi ngang trong biên độ 4,75%/năm đến 6,3%/năm, kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng online hiện duy trì ở mức 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận lãi suất là 6,0%/năm. Khách hàng gửi tiền online kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng ổn định ở mức 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát từ 10 ngân hàng trên, HDBank vẫn nắm giữ vị thế đứng đầu hệ thống với mức lãi suất "đặc biệt" 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng. Nếu xét ở phân khúc tiền gửi thông thường kỳ hạn 24 tháng, MB đang dẫn đầu thị trường với mức 7,2%/năm, theo sát là Sacombank với 7,0%/năm cho kênh gửi tiền số. Ngược lại, nhóm Big 4 vẫn duy trì quan điểm thận trọng khi không có kỳ hạn nào vượt quá ngưỡng 6,0%/năm.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-234-big4-vietinbank-vietcombank-agribank-bidv-dang-tra-lai-bao-nhieu-2026423112448510.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/