Lãi suất ngân hàng ngày 15/4 Agribank, BIDV, Vietcombank và VietinBank ‘giữ nhịp’ ổn định

Khảo sát ngày 15/4, thị trường lãi suất ngân hàng hôm nay ghi nhận trạng thái “tĩnh lặng” khi các ngân hàng đều duy trì biểu lãi suất ổn định. Sau động thái giảm lãi suất kỳ hạn dài của Vietcombank vào ngày 14/4, các ngân hàng còn lại trong hệ thống vẫn quyết định đi ngang để theo dõi thêm các tín hiệu từ thị trường và điều hành chính sách tiền tệ.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động cho khách hàng cá nhân ổn định trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn gửi từ 1 tháng đến 24 tháng.

Cụ thể, đối với tiền gửi ngắn hạn, mức lãi suất tại kỳ hạn 1 tháng là 2,6%/năm và kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 2,9%/năm. Với các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng, nhà băng này niêm yết mức lãi suất chung là 4,0%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi tiền dài hạn sẽ nhận mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn giữ vững ở mức 6%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) vẫn duy trì biểu lãi suất sau khi điều chỉnh giảm vào hôm qua, đưa khung huy động tại quầy về mức dao động từ 2,1%/năm đến 6%/năm.

Hiện tại, khách hàng gửi tiền kỳ hạn 1 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được ngân hàng ấn định ở mức 3,5%/năm. Đối với các khoản tiết kiệm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hiện có lãi suất 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng đứng ở mức 6%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Tại kênh trực tuyến, Vietcombank cũng không ghi nhận biến động, giữ nguyên khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 1 tháng online đứng ở mức 2,1%/năm và 3 tháng là 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục hưởng mức 3,5%/năm. Với các kỳ hạn dài, lãi suất cho 12 tháng đạt mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng neo tại 6%/năm,.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) thông báo giữ nguyên biểu lãi suất huy động cũ, duy trì khung từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm cho các kỳ hạn.

Chi tiết biểu lãi suất tại quầy cho thấy kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt đạt mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn như 6 tháng và 9 tháng cùng đứng tại ngưỡng 3,5%/năm. Đối với tiền gửi dài hạn, BIDV niêm yết mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn duy trì trạng thái ổn định với khung lãi suất dành cho khách hàng cá nhân đi ngang trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Trong đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn từ 6 tháng đến 9 tháng được áp dụng mức lãi suất chung là 3,5%/năm. Khách hàng gửi tiền từ 12 tháng trở lên sẽ nhận mức lãi suất dao động từ 5,9%/năm đến 6%/năm, cụ thể kỳ hạn 12 tháng là 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 6%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) bảo lưu khung lãi suất huy động tại quầy dao động từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm sau các đợt biến động gần đây.

Tại quầy giao dịch, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện đồng mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục neo ở mức 6,3%/năm cho các khoản tiền dưới 500 triệu đồng. Với kỳ hạn dài, mức lãi suất dành cho kỳ hạn 12 tháng là 6,1%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ ở mức khá cao là 6,8%/năm,.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh gửi tiền trực tuyến của Sacombank vẫn giữ vững khung lãi suất cạnh tranh từ 4,75%/năm đến 7%/năm.

Cụ thể, lãi suất online cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng ổn định ở 4,75%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được niêm yết cùng mức 6,5%/năm. Khách hàng gửi tiết kiệm trực tuyến dài hạn sẽ nhận mức lãi suất 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mốc 7,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,50%

6,45%

6,41%

7 tháng

6,50%

 

6,40%

8 tháng

6,50%

 

6,38%

9 tháng

6,50%

6,40%

6,36%

10 tháng

6,50%

 

6,35%

11 tháng

6,50%

 

6,33%

12 tháng

6,30%

6,16%

6,13%

13 tháng

6,30%

 

6,11%

15 tháng

6,30%

6,11%

6,08%

18 tháng

6,30%

6,07%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,61%

6,57%

36 tháng

7,00%

6,40%

6,37%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB) duy trì khung lãi suất từ 3,7%/năm đến 7,2%/năm đối với khách hàng cá nhân gửi tiền tại quầy, không đổi so với hôm trước.

Hiện tại, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng đứng ở mức 4,1%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất 4,6%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, khách hàng nhận lãi suất 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và mức cao nhất lên tới 7,2%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên hệ thống trực tuyến, MB Bank giữ nguyên khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm cho nhóm khách hàng Mass.

Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng neo ở mức 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục duy trì tại ngưỡng 5,7%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, lãi suất niêm yết là 6,4%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng vẫn đứng vững ở vị thế cao nhất hệ thống với 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Nhóm khách hàng Priority và Private cũng giảm mức lãi suất cao nhất xuống còn 7%/năm ở các kỳ hạn dài.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) áp dụng khung lãi suất huy động thường dao động từ 3,5%/năm đến 6,0%/năm, không có sự điều chỉnh mới.

Tại quầy, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng ổn định ở 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng niêm yết mức 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng là 5,2%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, HDBank duy trì lãi suất 5,7%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

05 tháng

3,6

3,5

06 tháng

5,3

5,3

5,3

07 tháng

5,2

5

5,1

08 tháng

5,2

4,9

5,1

09 tháng

5,2

4,9

5

5,1

10 tháng

5,2

4,9

5

11 tháng

5,2

5

5

12 tháng

LS12 loại 1

7,7

LS12 loại 2

5,7

5,3

5,5

5,5

5,6

13 tháng

LS13 loại 1

8,1

LS13 loại 2

5,9

5,4

5,6

15 tháng

5,9

5,4

5,6

5,7

18 tháng

6

5,4

5,7

5,7

5,8

24 tháng

5,4

4,8

5,1

5,1

5,2

5,3

36 tháng

5,4

4,5

5

5

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiết kiệm trực tuyến của HDBank tiếp tục giữ khung lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm.

Theo đó, lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt mức 4,2%/năm và 3 tháng là 4,3%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt đứng ở mức 5,5%/năm và 5,3%/năm. Khách hàng gửi online nhận lãi suất 5,8%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 5,5%/năm cho kỳ hạn 24 tháng,.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5,5

5,3

5,4

5,4

07 tháng

5,3

5,1

5,2

08 tháng

5,3

5

5,2

09 tháng

5,3

5

5,1

5,2

10 tháng

5,3

5

5,1

11 tháng

5,3

5,1

5,1

12 tháng

5,8

5,4

5,6

5,6

13 tháng

6

5,5

5,7

15 tháng

6

5,5

5,7

5,8

18 tháng

6,1

5,5

5,8

5,8

24 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

36 tháng

5,5

4,6

5,1

5,2

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng biểu lãi suất sau các phiên giảm điểm gần đây, với khung huy động từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Chi tiết cho thấy lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng niêm yết đồng mức 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng vẫn nhận lãi suất 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đứng ở mức 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Techcombank duy trì khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm cho khách hàng thường với số tiền dưới 1 tỷ đồng.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng hưởng mức 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng đứng ở ngưỡng 6,05%/năm. Lãi suất cho kỳ hạn 12 tháng được ấn định là 6,25%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ tại mức 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) không ghi nhận bất kỳ thay đổi nào trong biểu lãi suất ngày hôm nay, với khung huy động dao động từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Tại quầy giao dịch, lãi suất kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt được niêm yết là 4,5%/năm và 4,7%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, ACB áp dụng mức lãi suất ổn định 5,3%/năm cho 12 tháng và 5,4%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, ACB duy trì khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,9%/năm cho mức tiền gửi dưới 200 triệu đồng.

Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng là 4,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 4,7%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ghi nhận mức 4,9%/năm và 5,1%/năm. Riêng đối với kỳ hạn 12 tháng, khách hàng gửi trực tuyến sẽ nhận mức lãi suất là 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) giữ vững mặt bằng lãi suất sau chuỗi ngày điều chỉnh, dao động trong khoảng từ 4,75%/năm đến 6,1%/năm cho số tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Hiện tại, lãi suất kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng đồng mức 4,75%/năm. Các kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ổn định ở mức 5,9%/năm. Đối với các kỳ hạn dài 12 tháng và 24 tháng, VPBank niêm yết mức lãi suất chung là 6,1%/năm,.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

5,9

5,9

5,9

5,9

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6

6

6

6

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,5

≥ 50 tỷ

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Hệ thống trực tuyến của VPBank duy trì khung lãi suất từ 4,75%/năm đến 6,3%/năm. Lãi suất online kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng hiện neo tại 4,75%/năm. Nhóm kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng hưởng mức lãi suất 6,1%/năm. Đối với khách hàng cá nhân gửi tiền kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng, lãi suất trực tuyến cao nhất đang áp dụng là 6,3%/năm,.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,1

6,1

6,1

6,1

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

6,4

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,4

6,4

6,4

6,4

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

6,6

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Bảng xếp hạng lãi suất thị trường trong ngày 15/4 không có sự biến động đáng kể. HDBank tiếp tục giữ vị trí quán quân nhờ mức lãi suất "đặc biệt" 8,1%/năm cho kỳ hạn 13 tháng.

Xét về lãi suất phổ thông tại kỳ hạn 24 tháng, MB Bank hiện dẫn đầu thị trường với mức 7,2%/năm, theo sát là Sacombank với 7,0%/năm trên kênh online. Trong nhóm Big 4, sau khi Vietcombank hạ lãi suất, mức lãi suất cao nhất tại nhóm này hiện ổn định ở mốc 6,0%/năm, ghi nhận đồng thời tại cả 4 đơn vị là Agribank, BIDV, VietinBank và Vietcombank.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-ngay-154-agribank-bidv-vietcombank-va-vietinbank-giu-nhip-on-dinh-202641511820411.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/