Lãi suất ngân hàng hôm nay 21/5, Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank đồng loạt đi ngang

Ghi nhận sáng ngày 21/5, lãi suất ngân hàng hôm nay tại Vietcombank, BIDV, VietinBank, Agribank tiếp tục duy trì khung phổ biến từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, không ghi nhận thay đổi so với hôm trước. Tại nhóm ngân hàng thương mại cổ phần, mặt bằng lãi suất tiền gửi cũng ổn định.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) trong ngày 21/5 tiếp tục giữ nguyên biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân, dao động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm đối với các kỳ hạn từ 1 tháng đến 24 tháng.

Theo biểu niêm yết hiện hành, lãi suất ngân hàng Agribank kỳ hạn 1 tháng vẫn ở mức 2,6%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng duy trì 2,9%/năm. Với nhóm kỳ hạn trung hạn, tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 4,0%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng tiếp tục giữ 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức cao nhất của Agribank là 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) sáng 21/5 tiếp tục niêm yết lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 60 tháng.

Cụ thể, lãi suất ngân hàng Vietcombank kỳ hạn 1 tháng giữ nguyên ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng 3,5%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng tiếp tục niêm yết 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Vietcombank cũng chưa có điều chỉnh mới, tiếp tục áp dụng khung lãi suất online từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Ở kỳ hạn 1 tháng, lãi suất tiết kiệm online vẫn là 2,1%/năm; kỳ hạn 3 tháng ở mức 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng giữ 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) trong ngày 21/5 tiếp tục giữ biểu lãi suất tiền gửi dành cho khách hàng cá nhân trong khoảng 2,1%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các kỳ hạn từ 1 tháng đến 36 tháng.

Trong đó, lãi suất ngân hàng BIDV kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 3,5%/năm. Với kỳ hạn 12 tháng, ngân hàng áp dụng 5,9%/năm; kỳ hạn 24 tháng duy trì 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) ngày 21/5 tiếp tục duy trì biểu lãi suất huy động cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm, áp dụng cho các khoản tiền gửi kỳ hạn từ 1 tháng đến trên 36 tháng.

Theo biểu hiện hành, lãi suất ngân hàng VietinBank kỳ hạn 1 tháng vẫn ở mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng giữ 2,4%/năm. Nhóm kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng đồng loạt niêm yết 3,5%/năm. Kỳ hạn 12 tháng đang áp dụng 5,9%/năm, còn các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên tiếp tục giữ mức cao nhất 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) trong ngày 21/5 tiếp tục duy trì khung lãi suất tiết kiệm tại quầy từ 4,75%/năm đến 6,8%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng đến 36 tháng.

Theo đó, lãi suất ngân hàng Sacombank kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng giữ 4,75%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được niêm yết 6,3%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng đang ở mức 6,1%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng cùng duy trì mức cao nhất tại quầy là 6,8%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,75%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,75%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,75%

4 tháng

4,75%

5 tháng

4,75%

6 tháng

6,30%

7 tháng

6,30%

8 tháng

6,30%

9 tháng

6,30%

10 tháng

6,30%

11 tháng

6,30%

12 tháng

6,10%

13 tháng

6,10%

15 tháng

6,10%

18 tháng

6,10%

24 tháng

6,80%

36 tháng

6,80%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, Sacombank tiếp tục giữ khung lãi suất tiết kiệm từ 4,75%/năm đến 7,1%/năm, chưa xuất hiện điều chỉnh mới trong ngày 21/5.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng ở mức 4,75%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng giữ 6,6%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục đạt 6,8%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng và 36 tháng cùng niêm yết 7,1%/năm, mức cao nhất trên kênh trực tuyến của Sacombank.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,75%

 

4,75%

2 tháng

4,75%

 

4,74%

3 tháng

4,75%

 

4,73%

4 tháng

4,75%

 

4,72%

5 tháng

4,75%

 

4,71%

6 tháng

6,60%

6,55%

6,51%

7 tháng

6,60%

 

6,49%

8 tháng

6,60%

 

6,48%

9 tháng

6,60%

6,49%

6,46%

10 tháng

6,60%

 

6,44%

11 tháng

6,60%

 

6,43%

12 tháng

6,80%

6,63%

6,60%

13 tháng

6,80%

 

6,58%

15 tháng

6,80%

6,58%

6,54%

18 tháng

6,80%

6,53%

6,49%

24 tháng

7,10%

6,69%

6,66%

36 tháng

7,10%

6,49%

6,45%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) trong ngày 21/5 tiếp tục niêm yết biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy dành cho nhóm khách hàng Priority trong khoảng 3,7%/năm đến 7,2%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 60 tháng.

Cụ thể, lãi suất ngân hàng MB Bank kỳ hạn 1 tháng hiện là 3,7%/năm, kỳ hạn 3 tháng giữ 4,1%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được niêm yết 4,6%/năm. Với kỳ hạn dài, MB Bank áp dụng 6,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì mức cao nhất 7,2%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,5%

   

0,50%

   

02 tuần

0,5%

   

0,50%

   

03 tuần

0,5%

   

0,50%

   

01 tháng

3,7%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,8%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,1%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,1%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,1%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,6%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,6%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,6%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,6%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,6%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,6%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,3%

5,92%

6,12%

6,40%

6,01%

6,21%

13 tháng

6,3%

5,89%

6,10%

6,40%

5,98%

6,20%

15 tháng

6,3%

5,84%

6,07%

6,40%

5,92%

6,17%

18 tháng

6,3%

5,75%

6,03%

6,40%

5,83%

6,12%

24 tháng

7,2%

6,29%

6,74%

7,20%

6,29%

6,74%

36 tháng

7%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với khách hàng Mass gửi tiền trực tuyến, MB Bank tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,2%/năm, không thay đổi so với hôm trước.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ 5,7%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục ở mức 6,4%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng duy trì mức cao nhất 7,2%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,5%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,6%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,7%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,7%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,7%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,7%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,7%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,7%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,7%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,7%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,7%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,4%

6,21%

6,45%

6,26%

13 tháng

6,4%

6,20%

6,45%

6,25%

15 tháng

6,4%

6,17%

6,45%

6,21%

18 tháng

6,4%

6,12%

6,45%

6,17%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở nhóm khách hàng Priority và Private gửi tiền online, MB Bank cũng giữ nguyên biểu lãi suất tiết kiệm. Mức cao nhất tiếp tục là 7,2%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, trong khi các kỳ hạn 36 tháng, 48 tháng và 60 tháng ổn định quanh 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,5%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,5%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,6%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,7%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,7%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,7%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,8%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,8%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,8%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,8%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,8%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,8%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,45%

6,26%

6,50%

6,31%

6,50%

6,31%

13 tháng

6,45%

6,25%

6,50%

6,29%

6,50%

6,29%

15 tháng

6,45%

6,21%

6,50%

6,26%

6,50%

6,26%

18 tháng

6,45%

6,17%

6,50%

6,21%

6,50%

6,21%

24 tháng

7,2%

6,74%

7,20%

6,74%

7,20%

6,74%

36 tháng

7%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) ngày 21/5 tiếp tục áp dụng khung lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 3,5%/năm đến 7,6%/năm, trong đó mức cao nhất thuộc về kỳ hạn 13 tháng loại 1 kèm điều kiện tiền gửi.

Ở các kỳ hạn thông thường, lãi suất ngân hàng HDBank kỳ hạn 1 tháng hiện là 3,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng giữ 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng được niêm yết 4,9%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Với kỳ hạn dài hơn, kỳ hạn 12 tháng loại 2 giữ 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 4,9%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, HDBank duy trì khung lãi suất tiết kiệm online từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng là 4,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,3%/năm. Kỳ hạn 6 tháng hiện được áp dụng 5,0%/năm, kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, kỳ hạn 12 tháng giữ 5,3%/năm và kỳ hạn 24 tháng là 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) trong ngày 21/5 tiếp tục giữ biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân thông thường trong khoảng 3,95%/năm đến 6,15%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất ngân hàng Techcombank kỳ hạn 1 tháng hiện đạt 3,95%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục là mốc cao nhất của nhóm khách hàng thường với 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Với sản phẩm Phát Lộc tại quầy, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm đối với khách hàng thường gửi dưới 1 tỷ đồng.

Theo biểu niêm yết, kỳ hạn 1 tháng đang ở mức 4,05%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,35%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng đạt 6,05%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được áp dụng 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng giữ 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) ngày 21/5 tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,0%/năm đến 5,4%/năm, áp dụng cho kỳ hạn 1 - 36 tháng.

Cụ thể, lãi suất ngân hàng ACB kỳ hạn 1 tháng hiện ở mức 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Kỳ hạn 6 tháng giữ 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Ở nhóm kỳ hạn dài, ACB áp dụng 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, ACB tiếp tục áp dụng khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm cho khoản gửi dưới 200 triệu đồng.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,5%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,7%/năm. Kỳ hạn 6 tháng giữ 4,9%/năm, kỳ hạn 9 tháng đạt 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục là mức cao nhất của kênh online đối với khoản gửi dưới 200 triệu đồng, đạt 5,7%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) trong ngày 21/5 tiếp tục duy trì biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy trong khoảng 4,45%/năm đến 6,1%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.

Cụ thể, lãi suất ngân hàng VPBank kỳ hạn 1 tháng hiện là 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,8%/năm. Với nhóm kỳ hạn dài, VPBank áp dụng 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với kênh trực tuyến, VPBank tiếp tục giữ khung lãi suất tiền gửi online từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng.

Theo biểu lãi suất online hiện hành, kỳ hạn 1 tháng được niêm yết 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,65%/năm. Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ở mức 6,0%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục đạt 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng duy trì 6,2%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Theo dữ liệu khảo sát ngày 21/5 tại 10 ngân hàng, HDBank tiếp tục là ngân hàng có mức lãi suất ngân hàng cao nhất trong nhóm được theo dõi, với 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng, áp dụng cho khoản tiền gửi đáp ứng điều kiện riêng.

Nếu xét nhóm lãi suất tiền gửi thông thường trên kênh online, MB Bank đang duy trì mức 7,2%/năm tại kỳ hạn 24 tháng, trong khi Sacombank giữ mức cao nhất 7,1%/năm trên kênh trực tuyến. Nhóm Big 4 gồm Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank tiếp tục đi ngang, với mức cao nhất phổ biến quanh 6,0%/năm ở các kỳ hạn dài.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-215-vietcombank-bidv-vietinbank-agribank-dong-loat-di-ngang-202652111140640.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/