Lãi suất ngân hàng hôm nay 15/6, Agribank, VietinBank, Vietcombank và BIDV vẫn ‘dậm chân’ 6%/năm

Ghi nhận sáng ngày 15/6, lãi suất ngân hàng hôm nay không có bất kỳ thông báo điều chỉnh mới nào từ cả khối quốc doanh lẫn tư nhân. Nhóm Big 4 (Vietcombank, Agribank, BIDV, VietinBank) tiếp tục neo mức trần ở 6,0%/năm. Hiện tại, HDBank vẫn dẫn đầu thị trường với mức lãi suất tối đa 7,6%/năm, theo sát phía sau là kỷ lục 7,0%/năm của MB Bank và 6,9%/năm trên kênh trực tuyến của Sacombank.

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Mở cửa phiên giao dịch ngày 15/6, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) duy trì chính sách lãi suất bình ổn, công bố khung huy động vốn chung nằm trong khoảng từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.

Chi tiết các kỳ hạn trọng điểm cho thấy, khoản tiền gửi 1 tháng sinh lời 2,6%/năm, nhích nhẹ lên 2,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng. Bước sang chu kỳ trung hạn, mức lãi 4,0%/năm được áp dụng cho cả kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Dòng vốn gửi 12 tháng mang về lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng chạm mức trần 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Bám sát diễn biến chung của thị trường, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục bảo toàn dải lợi nhuận tiền gửi tại quầy từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Tỷ lệ sinh lời cho kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, còn mốc 3 tháng đạt 2,4%/năm. Khách hàng rót vốn cho chu kỳ 6 tháng và 9 tháng đều nhận mức lãi 3,5%/năm. Mốc 12 tháng ghi nhận mức 5,9%/năm và mức đỉnh 6,0%/năm được gán cho khoản tiết kiệm 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Ở nền tảng số hóa, nhà băng này không tạo ra sự xê dịch nào so với phiên trước, tiếp tục duy trì khung lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Biểu niêm yết trực tuyến cho thấy mức 2,1%/năm áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng, 2,4%/năm cho 3 tháng. Hai mốc 6 tháng và 9 tháng cùng chốt tại 3,5%/năm. Tiền gửi 12 tháng hưởng lãi 5,9%/năm và người gửi 24 tháng sẽ thu về tối đa 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Góp mặt trong nhóm quốc doanh với lập trường kiên định, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) không thực hiện bước điều chỉnh nào, giữ nguyên biên độ lãi suất từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt được trả mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Dải lãi suất đi ngang ở mức 3,5%/năm đối với cả hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Giao dịch tại kỳ hạn 12 tháng sinh lời 5,9%/năm, trước khi vươn tới ngưỡng cao nhất 6,0%/năm ở mốc 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Khép lại danh sách Big 4 trong ngày 15/6, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) bảo vệ vững chắc cấu trúc huy động vốn, ấn định dải lãi suất tiền gửi trải dài từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Khảo sát cho thấy, kỳ hạn 1 tháng được nhận lãi 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 2,4%/năm. Tiền gửi 6 tháng cùng 9 tháng hưởng chung mức 3,5%/năm. Phân khúc dài hạn đánh dấu mức 5,9%/năm cho chu kỳ 12 tháng và kỷ lục 6,0%/năm cho kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Chuyển sang khối cổ phần tư nhân, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) chốt sổ ngày mới bằng chính sách đi ngang diện rộng, với hành lang lợi nhuận tại quầy dao động từ 4,5%/năm đến 6,7%/năm.

Theo đó, khoản gửi 1 tháng và 3 tháng đồng mức 4,5%/năm. Biên độ sinh lời bật tăng lên 6,2%/năm cho cả kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng. Khoản tiền gửi 12 tháng mang về 5,9%/năm, và mốc 24 tháng vươn tới mức trần 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh tiền gửi trực tuyến của đơn vị này tiếp tục cho thấy sức hấp dẫn vượt trội khi neo cứng biểu lãi suất từ 4,5%/năm đến kịch trần 6,9%/năm. Mức 4,5%/năm được phân bổ cho kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng. Sức nóng hội tụ ở mốc 6 tháng và 9 tháng với tỷ suất 6,4%/năm. Tiền gửi 12 tháng đạt 6,6%/năm và cán đích 6,9%/năm cho giao dịch 24 tháng.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

   

1 tháng

4,50%

 

4,50%

2 tháng

4,50%

 

4,49%

3 tháng

4,50%

 

4,48%

4 tháng

4,50%

 

4,47%

5 tháng

4,50%

 

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

 

6,30%

8 tháng

6,40%

 

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

 

6,25%

11 tháng

6,40%

 

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

 

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Quyết định "đóng băng" biểu niêm yết cũng được Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) thực thi trong phiên giao dịch hôm nay, qua đó bảo toàn quỹ đạo lãi suất tại quầy (dành cho khách hàng Priority) từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm.

Phân bổ theo chu kỳ, mức 3,7%/năm dành cho 1 tháng, 4,1%/năm cho 3 tháng. Giai đoạn 6 tháng và 9 tháng được cào bằng ở 4,6%/năm. Khách hàng sẽ nhận 6,2%/năm nếu gửi 12 tháng, trong khi mốc 24 tháng mang lại lợi tức tối đa 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

   

0,05%

   

01 tuần

0,50%

   

0,50%

   

02 tuần

0,50%

   

0,50%

   

03 tuần

0,50%

   

0,50%

   

01 tháng

3,70%

3,68%

 

3,90%

3,88%

 

02 tháng

3,80%

3,77%

 

4,00%

3,97%

 

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Sản phẩm số hóa dành cho nhóm khách hàng đại chúng (dưới 1 tỷ đồng) duy trì trạng thái bất động, vận hành ổn định trong khoảng 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Dòng tiền gửi 1 tháng sinh lời 4,5%/năm, 3 tháng đạt 4,65%/năm. Ngân hàng áp dụng chung mức 5,7%/năm cho chu kỳ 6 tháng và 9 tháng. Khoản tiết kiệm 12 tháng hưởng 6,3%/năm, và điểm trần 7,0%/năm được thiết lập vững chắc cho mốc 24 tháng.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

 

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

 

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Đối với tệp khách hàng Priority và Private trên kênh online, mức lãi suất cao nhất vẫn được duy trì ở 7,0%/năm cho các khoản tiền gửi từ 24 tháng trở lên.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

02 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

03 tuần

0,50%

 

0,50%

0,00%

0,50%

 

01 tháng

4,50%

 

4,55%

0,00%

4,60%

 

02 tháng

4,60%

 

4,65%

0,00%

4,70%

 

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Nắm giữ vị thế quán quân về lợi nhuận huy động, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) kéo dài mạch ổn định, thiết lập dải lãi suất tại quầy từ 3,5%/năm đến mức đặc biệt 7,6%/năm.

Ở điều kiện thông thường, kỳ hạn 1 tháng đạt 3,5%/năm, 3 tháng là 3,6%/năm. Tỷ lệ sinh lời cho mốc 6 tháng là 4,9%/năm, 9 tháng lùi về 4,7%/năm. Dòng vốn 12 tháng (loại 2) thu về 5,2%/năm và giảm xuống 4,9%/năm ở mốc 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Kênh giao dịch điện tử của nhà băng này tiếp tục án binh bất động, cung cấp dải lãi suất từ 4,2%/năm đến 6,1%/năm. Cụ thể, mốc 1 tháng được trả 4,2%/năm, 3 tháng đạt 4,3%/năm. Chu kỳ 6 tháng vươn lên 5,0%/năm, trong khi 9 tháng nằm ở mức 4,8%/năm. Lãi suất 12 tháng ghi nhận mức 5,3%/năm và thoái lui còn 5,0%/năm tại kỳ hạn 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm thường

Không có yếu tố bất ngờ xuất hiện tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank) khi biểu lãi suất tiết kiệm thường (trả lãi cuối kỳ) tiếp tục đi ngang, nằm trong biên độ 3,95%/năm đến 6,15%/năm.

Tỷ suất sinh lời cho kỳ hạn 1 tháng là 3,95%/năm, 3 tháng là 4,25%/năm. Hai mốc 6 tháng và 9 tháng cùng cố định ở 5,95%/năm. Tiền gửi 12 tháng thiết lập mức cao nhất 6,15%/năm, trước khi giảm về 5,25%/năm tại chu kỳ 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Đối với dòng sản phẩm Phát Lộc (khách hàng thường, số dư dưới 1 tỷ đồng), hành lang lợi nhuận cũng đi ngang trong giới hạn từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Khách hàng tham gia mốc 1 tháng và 3 tháng lần lượt nhận 4,05%/năm và 4,35%/năm. Quãng thời gian 6 tháng và 9 tháng cùng sinh lời 6,05%/năm. Lãi suất 12 tháng chốt đỉnh 6,25%/năm, trong khi mốc 24 tháng dừng lại ở 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Hòa chung xu thế của toàn hệ thống, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) bảo toàn biểu giá vốn truyền thống tại quầy, dao động vững chắc từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm.

Mức lãi suất được áp dụng cho mốc 1 tháng là 4,0%/năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm. Lợi suất 4,5%/năm được thiết lập cho 6 tháng và 4,7%/năm cho mốc 9 tháng. Chu kỳ 12 tháng mang về 5,3%/năm, và kỳ hạn 24 tháng chạm mức tối đa 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

     

1T

4

   

3,95

2T

4,2

 

4,15

4,1

3T

4,4

 

4,35

4,3

4T

4,6

     

5T

4,75

     

6T

4,5

 

4,45

4,4

9T

4,7

 

4,6

 

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

 

5,20**

 

15T

5,4

5,25

5,2

 

18T

5,4

5,2

5,15

 

24T

5,4

5,15

5,1

 

36T

5,4

 

4,95

 

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Phân khúc tiết kiệm số (áp dụng hạn mức dưới 200 triệu đồng) duy trì trạng thái đóng băng, neo lợi nhuận từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm.

Theo đó, gửi tiền 1 tháng nhận lãi 4,5%/năm, 3 tháng là 4,7%/năm. Khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng chốt lần lượt tại 4,9%/năm và 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng khẳng định mức sinh lời cao nhất với 5,7%/năm (kỳ hạn 24 tháng không áp dụng trên khung trực tuyến dưới 200 triệu đồng này).

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Lãi suất tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) giữ nguyên biểu niêm yết tại quầy, giới hạn dải lãi suất cho khoản dưới 1 tỷ đồng từ 4,45%/năm đến 6,1%/năm. Người gửi 1 tháng thu về 4,45%/năm, mốc 3 tháng là 4,65%/năm. Sự đồng nhất xuất hiện ở kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng với tỷ lệ 5,8%/năm. Mức đỉnh 6,1%/năm xuất hiện tại mốc 12 tháng, lùi nhẹ về 6,0%/năm cho tiền gửi dài hạn 24 tháng.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,8

5,8

5,8

5,8

6,1

6,1

6,1

6

6

6

6

5,4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

5,9

5,9

5,9

5,9

6,2

6,2

6,2

6,1

6,1

6,1

6,1

5,4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,5

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,5

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên giao diện ngân hàng điện tử (áp dụng dưới 1 tỷ đồng), phổ lãi suất không chứng kiến sự rung lắc nào, tiếp tục bao phủ từ 4,45%/năm đến 6,3%/năm. Mức 4,45%/năm được phân bổ cho 1 tháng, 4,65%/năm cho 3 tháng. Hai mốc 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì lợi suất 6,0%/năm. Động lực hút vốn lớn nhất tập trung vào kỳ hạn 12 tháng với 6,3%/năm, theo sau là mức 6,2%/năm dành cho giao dịch 24 tháng.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,2

6,2

5,6

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,4

6,4

6,4

6,3

6,3

6,3

6,3

5,6

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,2

6,2

6,2

6,2

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,4

6,4

5,7

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

≥ 50 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,3

6,3

6,3

6,3

6,6

6,6

6,6

6,5

6,5

6,5

6,5

5,7

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Trong các ngân hàng được khảo sát, HDBank không có đối thủ trong cuộc đua huy động vốn khi bảo vệ vững chắc mức lãi suất kỷ lục 7,6%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 13 tháng đi kèm điều kiện khắt khe về số dư lớn). Xếp ngay phía sau là nhóm ngân hàng có chiến lược mạnh về thu hút vốn trung và dài hạn, tiêu biểu như MB Bank neo mức trần 7,0%/năm (áp dụng cho kỳ hạn 24 tháng) và Sacombank chốt ở mức 6,9%/năm thông qua kênh gửi tiền trực tuyến.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/lai-suat-ngan-hang-hom-nay-156-agribank-vietinbank-vietcombank-va-bidv-van-dam-chan-6nam-2026615111358252.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/