|
 Thuật ngữ VietnamBiz
Tài chính

Tỷ giá Vietcombank và VietinBank sáng 29/4 biến động trái chiều

11:07 | 29/04/2024
Chia sẻ
Sáng nay (29/4), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank đi ngang trong khi VietinBank điều chỉnh trái chiều. Hiện, tỷ giá USD không có điều chỉnh mới tại hai ngân hàng.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank

Theo ghi nhận, tỷ giá ngân hàng Vietcombank của 5 loại ngoại tệ vào lúc 9h30 hôm nay (29/4) lặng sóng. Chi tiết như sau:

Tỷ giá USD sáng nay ổn định. Hiện, tỷ giá ở chiều mua tiền mặt là 25.088 VND/USD, tỷ giá mua chuyển khoản là 25.118 VND/USD và tỷ giá bán ra là 25.458 VND/USD.

Tương tự, tỷ giá euro (EUR) cũng không đổi ở các chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra, hiện đạt mức 26.475,36 VND/EUR, 26.742,79 VND/EUR và 27.949,19 VND/EUR.

Cùng lúc, tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua tiền mặt là 30.873,52 VND/GBP, chiều mua chuyển khoản là 31.185,37 VND/GBP và chiều bán ra là 32.211,36 VND/GBP - ghi nhận không có biến động mới so với phiên cuối tuần qua.

Cùng chiều đi ngang, tỷ giá yen Nhật ở chiều mua tiền mặt là 156,74 VND/JPY, ở chiều mua chuyển khoản là 158,32 VND/JPY và ở chiều bán ra là 166,02 VND/JPY.

Kế đến, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra lần lượt ứng với mức 15,92 VND/KRW, 17,69 VND/KRW và 19,31 VND/KRW.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tăng/giảm so với ngày trước đó

Mua

Bán

Mua

Bán

Tên ngoại tệ

Mã NT

Tiền mặt

Chuyển khoản

Tiền mặt

Chuyển khoản

Đô la Mỹ

USD

25.088

25.118

25.458

0

0

0

Euro

EUR

26.475,36

26.742,79

27.949,19

0,00

0,00

0,00

Bảng Anh

GBP

30.873,52

31.185,37

32.211,36

0,00

0,00

0,00

Yen Nhật

JPY

156,74

158,32

166,02

0,00

0,00

0,00

Đô la Úc

AUD

16.121,66

16.284,50

16.820,26

0,00

0,00

0,00

Đô la Singapore

SGD

18.143,91

18.327,18

18.930,14

0,00

0,00

0,00

Baht Thái

THB

605,58

672,87

699,19

0,00

0,00

0,00

Đô la Canada

CAD

18.077,48

18.260,08

18.860,83

0,00

0,00

0,00

Franc Thụy Sĩ

CHF

27.068,64

27.342,06

28.241,61

0,00

0,00

0,00

Đô la Hong Kong

HKD

3153,19

3185,04

3289,82

0,00

0,00

0,00

Nhân dân tệ

CNY

3423,46

3458,04

3572,35

0,00

0,00

0,00

Krone Đan Mạch

DKK

-

3577,18

3717,11

-

0,00

0,00

Rupee Ấn Độ

INR

-

303,14

315,51

-

0,00

0,00

Won Hàn Quốc

KRW

15,92

17,69

19,31

0,00

0,00

0,00

Dinar Kuwait

KWD

-

82.091,26

85.440,87

-

0,00

0,00

Ringgit Malaysia

MYR

-

5259,06

5378,02

-

0,00

0,00

Krone Na Uy

NOK

-

2255,1

2352,71

-

0,00

0,00

Rúp Nga

RUB

-

262,74

291,09

-

0,00

0,00

Riyal Ả Rập Xê Út

SAR

-

6734,96

7009,77

-

0,00

0,00

Krona Thụy Điển

SEK

-

2276,86

2375,42

-

0,00

0,00

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng Vietcombank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 5 loại ngoại tệ chủ chốt điều chỉnh trái chiều vào lúc 9h30 sáng nay.

Hiện, tỷ giá euro (EUR) cùng tăng 55 đồng tại hai chiều, ứng với mức 26.294 VND/EUR (mua tiền mặt), 26.504 VND/EUR (mua chuyển khoản) và 27.794 VND/EUR (bán ra).

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở chiều mua vào tiền mặt là 31.175 VND/GBP, chiều mua chuyển khoản là 31.185 VND/GBP và chiều bán ra là 32.355 VND/GBP - ghi nhận cùng tăng 83 đồng.

Trong khi đó, sau khi cùng giảm 1,01 đồng, tỷ giá yen Nhật ở chiều mua tiền mặt đạt mức 154,82 VND/JPY, tỷ giá mua chuyển khoản đạt mức 154,97 VND/JPY và tỷ giá bán ra đạt mức 164,52 VND/JPY.

VietinBank cũng điều chỉnh giảm nhẹ 0,03 đồng đối với tỷ giá won Hàn Quốc ở các chiều mua vào tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra, ứng với mức 16,16 VND/KRW, 16,36 VND/KRW và 20,16 VND/KRW.

Đối với đồng USD, tỷ giá đi ngang tại hai chiều, đạt mức 25.060 VND/USD (mua vào) và 25.458 VND/USD (bán ra).

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Thay đổi so với phiên hôm trước

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán ra

Dollar Australia (AUD)

16.313

16.333

16.933

77

77

77

Dollar Canada (CAD)

18.255

18.265

18.965

29

29

29

Franc Thụy Sỹ (CHF)

27.233

27.253

28.203

38

38

38

Euro (EUR)

26.294

26.504

27.794

55

55

55

Bảng Anh (GBP)

31.175

31.185

32.355

83

83

83

Dollar Hồng Kông (HKD)

3.108

3.118

3.313

1

1

1

Yen Nhật (JPY)

154,82

154,97

164,52

-1,01

-1,01

-1,01

Won Hàn Quốc (KRW)

16,16

16,36

20,16

-0,03

-0,03

-0,03

Dollar New Zealand (NZD)

14.845

14.855

15.435

66

66

66

Dollar Singapore (SGD)

18.029

18.039

18.839

-6

-6

-6

Baht Thái Lan (THB)

631,22

671,22

699,22

-1,20

-1,20

-1,20

Dollar Mỹ (USD)

25.060

25.060

25.458

0

0

0

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h30. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

 

Lạc Yên