Vào lúc 11h30, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:
Tỷ giá USD VietinBank giảm 76 đồng ở chiều mua vào, xuống mức 25.980 VND/USD và giảm 21 đồng ở chiều bán ra, còn 26.360 VND/USD.
Cùng lúc, tỷ giá euro tăng đồng loạt 213 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng với 30.553 VND/EUR, 30.603 VND/EUR và 31.913 VND/EUR.
Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng bật tăng mạnh 335 đồng ở cả ba giao dịch và niêm yết giá mua tiền mặt là 35.322 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.422 VND/GBP và bán ra chốt ở 36.282 VND/GBP.
Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc điều chỉnh tăng 147 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện mua tiền mặt đang được giao dịch ở 17.759 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.809 VND/AUD và bán ra là 18.509 VND/AUD.
Với tỷ giá yen Nhật, VietinBank tăng lên mức 165,25 VND/JPY cho mua tiền mặt, 165,75 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 174,75 VND/JPY cho chiều bán ra, cùng tăng 4,19 đồng so với hôm trước.
Song song đó, tỷ giá won cũng ghi nhận tăng 0,27 đồng và giao dịch mua tiền mặt với giá là 15,16 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,16 VND/KRW và bán ra là 19,76 VND/KRW.
Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay
|
Loại ngoại tệ
|
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/1
|
Thay đổi so với phiên hôm trước
|
|||||
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | ||
| Dollar Mỹ | USD | 25.980 | 25.980 | 26.360 | -76 | -76 | -21 |
| Euro | EUR | 30.553 | 30.603 | 31.913 | 213 | 213 | 213 |
| Yen Nhật | JPY | 165,25 | 165,75 | 174,75 | 4,19 | 4,19 | 4,19 |
| Bảng Anh | GBP | 35.322 | 35.422 | 36.282 | 335 | 335 | 335 |
| Dollar Australia | AUD | 17.759 | 17.809 | 18.509 | 147 | 147 | 147 |
| Dollar Canada | CAD | 18.680 | 18.880 | 19.430 | 94 | 94 | 94 |
| Franc Thụy Sỹ | CHF | 33.232 | 33.487 | 34.187 | 466 | 466 | 466 |
| Nhân dân tệ | CNY | - | 3.714 | 3.821 | - | -6 | -6 |
| Krone Đan Mạch | DKK | - | 4.128 | 4.238 | - | 29 | 29 |
| Dollar Hồng Kông | HKD | 3.284 | 3.299 | 3.419 | -8 | -8 | -8 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 15,16 | 17,16 | 19,76 | 0,27 | 0,27 | 0,27 |
| Kip Lào | LAK | - | 0,92 | 1,37 | - | 0 | 0 |
| Krone Na Uy | NOK | - | 2.660 | 2.740 | - | 25 | 25 |
| Dollar New Zealand | NZD | 15.362 | 15.412 | 15.928 | 96 | 96 | 96 |
| Krona Thụy Điển | SEK | - | 2.895 | 2.995 | - | 27 | 27 |
| Đô la Singapore | SGD | 20.171 | 20.261 | 20.941 | 111 | 111 | 111 |
| Baht Thái | THB | 789,07 | 833,41 | 857,07 | 3 | 3 | 3 |
| Riyal Saudi Arabia | SAR | - | 6.831,62 | 7.221,62 | - | -20 | -20 |
| Dinar Kuwait | KWD | - | 83.766,00 | 88.816,00 | - | -136 | -136 |
Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h30 (Tổng hợp: Hà My)
Ảnh: Hà My
Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.
Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-261-dong-usd-giam-manh-euro-va-bang-anh-dao-chieu-tang-vot-2026126114758951.htm
In bài biếtBản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/