Tỷ giá VietinBank hôm nay 26/1 đồng USD giảm mạnh, euro và bảng Anh đảo chiều tăng vọt

Khảo sát ngày 26/1, tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay ghi nhận xu hướng tăng chiếm ưu thế tại các ngoại tệ chủ chốt. Trong đó, đồng USD được điều chỉnh giảm mạnh ở cả hai chiều mua - bán, ngược lại đồng euro, bảng Anh và yen Nhật đồng loạt đảo chiều đi lên so với phiên trước.

Tỷ giá ngân hàng VietinBank hôm nay của một số ngoại tệ

Vào lúc 11h30, tỷ giá ngoại tệ VietinBank niêm yết cho các đồng tiền chủ chốt như sau:

Tỷ giá USD VietinBank giảm 76 đồng ở chiều mua vào, xuống mức 25.980 VND/USD và giảm 21 đồng ở chiều bán ra, còn 26.360 VND/USD.

Cùng lúc, tỷ giá euro tăng đồng loạt 213 đồng cho cả ba hình thức mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra; tương ứng với 30.553 VND/EUR, 30.603 VND/EUR và 31.913 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh cũng bật tăng mạnh 335 đồng ở cả ba giao dịch và niêm yết giá mua tiền mặt là 35.322 VND/GBP, mua chuyển khoản là 35.422 VND/GBP và bán ra chốt ở 36.282 VND/GBP.

Cùng chiều đi lên, tỷ giá đô Úc điều chỉnh tăng 147 đồng ở cả hai chiều mua - bán. Hiện mua tiền mặt đang được giao dịch ở 17.759 VND/AUD, mua chuyển khoản là 17.809 VND/AUD và bán ra là 18.509 VND/AUD.

Với tỷ giá yen Nhật, VietinBank tăng lên mức 165,25 VND/JPY cho mua tiền mặt, 165,75 VND/JPY cho mua chuyển khoản và 174,75 VND/JPY cho chiều bán ra, cùng tăng 4,19 đồng so với hôm trước.

Song song đó, tỷ giá won cũng ghi nhận tăng 0,27 đồng và giao dịch mua tiền mặt với giá là 15,16 VND/KRW, mua chuyển khoản là 17,16 VND/KRW và bán ra là 19,76 VND/KRW.

Tổng hợp tỷ giá ngoại tệ ngân hàng VietinBank hôm nay

Loại ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/1
Thay đổi so với phiên hôm trước
Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán ra
Dollar Mỹ USD 25.980 25.980 26.360 -76 -76 -21
Euro EUR 30.553 30.603 31.913 213 213 213
Yen Nhật JPY 165,25 165,75 174,75 4,19 4,19 4,19
Bảng Anh GBP 35.322 35.422 36.282 335 335 335
Dollar Australia AUD 17.759 17.809 18.509 147 147 147
Dollar Canada CAD 18.680 18.880 19.430 94 94 94
Franc Thụy Sỹ CHF 33.232 33.487 34.187 466 466 466
Nhân dân tệ CNY - 3.714 3.821 - -6 -6
Krone Đan Mạch DKK - 4.128 4.238 - 29 29
Dollar Hồng Kông HKD 3.284 3.299 3.419 -8 -8 -8
Won Hàn Quốc KRW 15,16 17,16 19,76 0,27 0,27 0,27
Kip Lào LAK - 0,92 1,37 - 0 0
Krone Na Uy NOK - 2.660 2.740 - 25 25
Dollar New Zealand NZD 15.362 15.412 15.928 96 96 96
Krona Thụy Điển SEK - 2.895 2.995 - 27 27
Đô la Singapore SGD 20.171 20.261 20.941 111 111 111
Baht Thái THB 789,07 833,41 857,07 3 3 3
Riyal Saudi Arabia SAR - 6.831,62 7.221,62 - -20 -20
Dinar Kuwait KWD - 83.766,00 88.816,00 - -136 -136

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 10h30 (Tổng hợp: Hà My)

 

Ảnh: Hà My

 

Bảng tỷ giá ngân hàng VietinBank trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

 

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/ty-gia-vietinbank-hom-nay-261-dong-usd-giam-manh-euro-va-bang-anh-dao-chieu-tang-vot-2026126114758951.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/