Giá đất quanh Vinhomes Cổ Loa

Thông tin về giá đất các tuyến đường xung quanh khu đô thị Vinhomes Cổ Loa, áp dụng theo bảng giá đất năm 2026 của TP Hà Nội.

Vinhomes Cổ Loa nằm dọc hai bên đường Trường Sa, tháng 9/2025. (Ảnh tư liệu: Hải Quân).

Vinhomes Cổ Loa (tên hiện nay là Vinhomes Global Gate) là khu đô thị mới tại các xã Xuân Canh, Đông Hội, Mai Lâm thuộc huyện Đông Anh cũ, TP Hà Nội. Dự án có tổng vốn đầu tư 34.879 tỷ đồng (hơn 1,3 tỷ USD), tổng diện tích khoảng 261,5 ha, dự kiến phục vụ cho khoảng 37.300 người.

Theo quy hoạch, dự án có hơn 15.100 sản phẩm, gồm trên 4.000 biệt thự đơn lập, liền kề cao 4 - 5 tầng, hai tòa chung cư 45 tầng với khoảng 4.800 căn hộ. Ngoài ra, còn 14 công trình hỗn hợp (thương mại, dịch vụ, văn phòng và căn hộ ở) cao 45 tầng với 6.100 căn.

Vinhomes Cổ Loa nằm dọc hai bên đường Trường Sa (QL5 kéo dài), kết nối thẳng với cầu Đông Trù bắc qua sông Đuống. Phía Bắc dự án tiếp giáp với các thôn Văn Thượng, Làng Dâu, Lực Canh. Phía Đông tiếp giáp Khu trường quay ngoài trời, Khu Công viên Văn hóa - Lịch sử, cụm dân cư thôn Trung Thôn và khu nông nghiệp xã Đông Hội.

Phía Nam giáp Trung tâm Triển lãm Quốc Gia và tuyến đường nối cầu Tứ Liên (kết nối Đông Anh - Tây Hồ) với phân khu đô thị N9, bên kia sông Ngũ Huyện Khê là các thôn Hội Phụ, Đông Hội, Lại Đà. Phía Tây giáp khu dân cư các thôn Xuân Trạch, Xuân Canh và thôn Văn Tinh.

Bảng giá đất một số tuyến đường xung quanh Vinhomes Cổ Loa năm 2026. (Di Anh tổng hợp).

Với ranh giới nói trên, khu vực xung quanh Vinhomes Cổ Loa có một số tuyến đường chạy qua.

Theo bảng giá đất áp dụng từ ngày 1/1/2026 đã được HĐND TP Hà Nội phê duyệt, đất ở VT1 tại đường Trường Sa có giá khoảng 18,2 triệu/m2. Đất ở VT2, VT3, VT4 có giá thấp hơn, lần lượt khoảng 13,8 triệu/m2, 11,4 triệu/m2, 10,5 triệu/m2.

Trong khi đó, giá đất thương mại, dịch vụ dao động 4,2 - 7,4 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ dao động 2,7 - 4,6 triệu/m2.

Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê tả sông Hồng), đất ở VT1 có giá khoảng 17,2 triệu/m2, đất ở VT2 khoảng 13,1 triệu/m2, đất ở VT3 khoảng 10,6 triệu/m2, đất ở VT4 gần 9,9 triệu/m2.

Với đất thương mại, dịch vụ, giá dao động 3,3 - 5,9 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ 2,3 - 3,8 triệu/m2.

Đường QL3 (đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi), giá đất ở VT1 hơn 41 triệu/m2, còn đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 16,9 - 22,6 triệu/m2.

Giá đất thương mại, địch vụ dao động 7,1 - 13,1 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 4,6 - 8,1 triệu/m2.

Đường Đông Hội (từ QL3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống) chạy qua khu vực này có giá đất ở VT1 khoảng 18,1 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 10,5 - 13,9 triệu/m2.

Giá đất thương mại, địch vụ khoảng 3,3 - 5,9 triệu/m2. Với đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ, giá khoảng 2,3 - 3,8 triệu/m2.

Đường Cổ Loa (từ ngã ba giao cắt QL3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ), đất ở VT1 giá khoảng 22,7 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 12,5 - 16,6 triệu/m2.

Đất thương mại, địch vụ khoảng 4,1 - 7,5 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ 2,7 - 4,8 triệu/m2.

Đường Dục Tú (từ QL3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà đến ngã ba Cầu Dục Tú) có giá đất ở VT1 khoảng 17,2 triệu/m2, đất ở VT2, VT3, VT4 dao động 9,9 - 13,1 triệu/m2.

Đất thương mại, địch vụ khoảng 3,3 - 5,9 triệu/m2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ khoảng 2,3 - 3,8 triệu/m2.

Đối với đất nông nghiệp, giá đất trồng cây lâu năm trên địa bàn huyện Đông Anh cũ được quy định là 182.000 đồng/m2, giá đất trồng lúa nước và trồng cây hàng năm 155.000 đồng/m2, đất nuôi trồng thuỷ sản 155.000 đồng/m2.

Theo quy định, vị trí 1 (VT1) được áp dụng cho những thửa đất có lợi thế thương mại cao nhất, khi có ít nhất một mặt giáp với đường (phố), ngõ đã có tên trong bảng giá. Các vị trí tiếp theo được phân loại dựa trên chiều rộng mặt cắt ngõ nhỏ nhất tiếp giáp thửa đất.

Vị trí 2 (VT2) dành cho các thửa đất tiếp giáp ngõ có chiều rộng từ 3,5 m trở lên. Vị trí 3 (VT3) áp dụng cho những thửa đất có ngõ rộng hơn 2 m đến dưới 3,5 m. Vị trí 4 (VT4) là những thửa đất nằm sâu trong ngõ hẻm, có mặt cắt ngõ nhỏ nhất dưới 2 m.

Đường dẫn bài viết: https://vietnambiz.vn/gia-dat-quanh-vinhomes-co-loa-202633142759262.htm

In bài biết

Bản quyền thuộc https://vietnambiz.vn/